Motor Khuấy Hóa Chất – Động Cơ Khuấy Công Nghiệp Cho Bồn Khuấy Hóa Chất, Bồn Pha Trộn Và Bể Xử Lý Nước Thải

Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.

Motor khuấy hóa chất là gì?

Motor khuấy hóa chất là thiết bị truyền động dùng để quay trục khuấy và cánh khuấy, tạo ra dòng chảy giúp hóa chất được hòa trộn đồng đều trong bồn chứa. Đây là bộ phận quan trọng trong các hệ thống pha trộn hóa chất, bồn khuấy PE, bồn khuấy PP, bồn inox, bể xử lý nước thải, bể trung hòa, bể phản ứng và dây chuyền sản xuất công nghiệp.

Một bộ động cơ khuấy hóa chất hoàn chỉnh thường bao gồm:

  • Motor điện.
  • Hộp giảm tốc.
  • Mặt bích lắp đặt.
  • Trục khuấy.
  • Cánh khuấy.
  • Khớp nối.
  • Giá đỡ hoặc khung lắp đặt.

Tại Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Kỹ Thuật Tân Đại Phong, motor khuấy được thiết kế đồng bộ với bồn khuấy nhằm đảm bảo hiệu quả khuấy trộn tối ưu, tuổi thọ cao và phù hợp với từng loại hóa chất.

Bảng tra công suất Motor Khuấy Hóa Chất – Động Cơ Khuấy theo thể tích bồn khuấy hóa chất:

Thể tích bồn khuấy Công suất motor tham khảo Tốc độ trục khuấy tham khảo Đường kính trục khuấy Đường kính cánh khuấy tham khảo Kiểu cánh khuấy đề xuất
200–300 lít 0,37 kW 80–150 vòng/phút Ø16–20 mm Ø180–250 mm Cánh chân vịt 3 lá
400–500 lít 0,55 kW 80–150 vòng/phút Ø20–25 mm Ø200–300 mm Cánh chân vịt 3 lá
600–1.000 lít 0,75 kW 60–120 vòng/phút Ø25–30 mm Ø250–350 mm Cánh chân vịt 3 lá
1.200–1.500 lít 1,1 kW 60–120 vòng/phút Ø30–35 mm Ø300–400 mm Cánh 3 lá hiệu suất cao
2.000 lít 1,5 kW 50–100 vòng/phút Ø35–40 mm Ø350–450 mm Cánh 3 lá hiệu suất cao
3.000 lít 2,2 kW 40–90 vòng/phút Ø40–45 mm Ø400–550 mm Cánh 3 lá hoặc cánh 2 lá
4.000 lít 3,0 kW 40–80 vòng/phút Ø45–50 mm Ø450–600 mm Cánh 2 lá hoặc 3 lá
5.000 lít 4,0 kW 35–80 vòng/phút Ø50–55 mm Ø500–650 mm Cánh 2 lá hoặc 3 lá
6.000–8.000 lít 5,5 kW 30–70 vòng/phút Ø55–65 mm Ø550–750 mm Cánh 2 tầng
10.000 lít 7,5 kW 30–60 vòng/phút Ø60–70 mm Ø650–850 mm Cánh 2 tầng
12.000–15.000 lít 11 kW 25–60 vòng/phút Ø70–80 mm Ø750–950 mm Cánh 2–3 tầng
20.000 lít 15 kW 20–50 vòng/phút Ø80–90 mm Ø850–1.100 mm Cánh 2–3 tầng
25.000–30.000 lít 18,5–22 kW 20–45 vòng/phút Ø90–110 mm Ø1.000–1.300 mm Cánh 3 tầng
40.000 lít 30 kW 15–40 vòng/phút Ø110–130 mm Ø1.200–1.500 mm Cánh 3 tầng
50.000 lít 37 kW 15–35 vòng/phút Ø120–150 mm Ø1.300–1.700 mm Cánh 3 tầng hoặc cánh chuyên dụng

Bảng lựa chọn nhanh theo tính chất dung dịch

Tính chất dung dịch Hệ số điều chỉnh công suất Kiểu cánh khuấy phù hợp
Dung dịch loãng, độ nhớt thấp Dùng mức công suất tiêu chuẩn Cánh chân vịt 3 lá
Dung dịch có cặn nhẹ Tăng khoảng 20–30% Cánh 3 lá hiệu suất cao
Dung dịch có độ nhớt trung bình Tăng khoảng 30–50% Cánh 2 lá thẳng hoặc cánh nghiêng
Dung dịch đặc, độ nhớt cao Tăng từ 50–100% hoặc tính riêng Cánh mái chèo, cánh khung hoặc cánh neo
Dung dịch dễ tạo bọt Giảm tốc độ, tăng đường kính cánh Cánh 2 lá đối xứng
Cần chống lắng cặn Tăng lực khuấy ở đáy Cánh chân vịt đặt thấp hoặc nhiều tầng cánh
Bồn cao, tỷ lệ chiều cao lớn Tăng số tầng cánh Cánh khuấy 2–3 tầng

Cấu tạo của bộ motor khuấy hóa chất

1. Motor điện

Motor điện là nguồn tạo chuyển động cho toàn bộ hệ thống khuấy.

Có thể sử dụng:

  • Motor 1 pha.
  • Motor 3 pha.
  • Motor chống cháy nổ (Explosion Proof).
  • Motor biến tần điều chỉnh tốc độ.

2. Hộp giảm tốc

Hầu hết các ứng dụng khuấy hóa chất đều sử dụng motor giảm tốc, giúp:

  • Tăng mô-men xoắn.
  • Giảm tốc độ quay.
  • Khuấy ổn định.
  • Tiết kiệm điện năng.
  • Tăng tuổi thọ động cơ.

3. Trục khuấy

Trục khuấy được lựa chọn theo:

  • Chiều cao bồn.
  • Công suất motor.
  • Mô-men xoắn.
  • Loại cánh khuấy.

Vật liệu phổ biến:

  • Inox 304
  • Inox 316
  • Thép bọc PE
  • Thép bọc PP
  • PVDF
  • PTFE

4. Cánh khuấy

Cánh khuấy là bộ phận trực tiếp tạo dòng chảy trong bồn.

Hiệu quả khuấy phụ thuộc rất lớn vào:

  • Hình dạng cánh.
  • Đường kính cánh.
  • Số tầng cánh.
  • Tốc độ quay.

Lựa chọn vật liệu cánh khuấy

Theo tài liệu hướng dẫn của Tân Đại Phong, việc lựa chọn vật liệu cánh khuấy cần căn cứ vào tính chất hóa chất và điều kiện vận hành.

Cánh khuấy nhựa PE

Đây là lựa chọn tối ưu cho các môi trường có tính ăn mòn cao.

Ưu điểm

  • Chống ăn mòn hóa chất rất tốt.
  • Khối lượng nhẹ.
  • Giá thành hợp lý.
  • Không bị gỉ sét.
  • Phù hợp với axit, kiềm và dung dịch muối.

Ứng dụng

  • Bồn chứa HCl.
  • H₂SO₄ loãng.
  • NaOH.
  • PAC.
  • Polymer.
  • Javen.
  • FeCl₃.

Cánh khuấy Inox 304 / 316

Được sử dụng trong các môi trường yêu cầu:

  • Chịu nhiệt cao.
  • Độ cứng lớn.
  • Mô-men khuấy lớn.
  • Độ nhớt cao.

Ưu điểm

  • Chịu lực tốt.
  • Độ bền cao.
  • Chịu nhiệt.
  • Phù hợp với đa số dung dịch công nghiệp.

Đối với các hóa chất ăn mòn mạnh như HCl, HF hoặc NaClO nồng độ cao, nên cân nhắc sử dụng cánh bọc nhựa PE, PVDF hoặc PTFE để tăng tuổi thọ thiết bị.


Các kiểu cánh khuấy phổ biến

Cánh chân vịt 3 lá (thông dụng)

Đây là loại cánh được sử dụng nhiều nhất.

Đặc điểm

  • Tạo dòng chảy hướng trục.
  • Hiệu quả khuấy tổng hợp.
  • Tiết kiệm điện.
  • Phù hợp dung dịch loãng.

Ứng dụng:

  • PAC.
  • Polymer.
  • Axit.
  • Kiềm.
  • Nước sạch.
  • Hóa chất pha loãng.

Cánh chân vịt 3 lá hiệu suất cao

Được tối ưu về góc nghiêng nhằm tạo lực đẩy lớn hơn.

Ưu điểm

  • Tạo dòng chảy mạnh.
  • Tăng khả năng đảo trộn.
  • Phù hợp bồn lớn.
  • Khuấy nhanh hơn.

Cánh hai lá đối xứng

Đặc điểm:

  • Khuấy nhẹ nhàng.
  • Ít tạo bọt.
  • Tiêu thụ điện thấp.

Ứng dụng:

  • Dung dịch có độ nhớt trung bình.
  • Chất lỏng yêu cầu khuấy ổn định.
  • Hóa chất dễ tạo bọt.

Cánh hai lá dạng thẳng

Loại cánh này tạo lực cắt lớn.

Ưu điểm:

  • Tăng khả năng khuấy dung dịch đặc.
  • Tạo dòng chảy mạnh.
  • Phù hợp với chất lỏng có độ nhớt cao.

Hướng dẫn lựa chọn cánh khuấy theo dung dịch

Tính chất dung dịch Kiểu cánh phù hợp Vật liệu khuyến nghị
Dung dịch loãng, độ nhớt thấp Cánh chân vịt 3 lá PE hoặc Inox
Dung dịch trung bình, có cặn nhẹ Cánh 3 lá hiệu suất cao Inox 304/316
Dung dịch đặc, nhớt cao Cánh hai lá dạng thẳng Inox 304/316
Dung dịch cần khuấy nhẹ, chống tạo bọt Cánh hai lá đối xứng Inox 304/316

Tiêu chí lựa chọn motor khuấy hóa chất

Để lựa chọn đúng công suất motor, cần xem xét các yếu tố sau:

  • Thể tích bồn khuấy.
  • Khối lượng riêng của dung dịch.
  • Độ nhớt.
  • Nhiệt độ làm việc.
  • Tốc độ khuấy yêu cầu.
  • Đường kính cánh khuấy.
  • Chiều cao chất lỏng.
  • Số tầng cánh.
  • Mục đích khuấy: hòa tan, pha trộn, giữ huyền phù hay phản ứng hóa học.

Việc lựa chọn đúng sẽ giúp giảm tiêu thụ điện năng, tăng hiệu suất khuấy và kéo dài tuổi thọ thiết bị.


Ứng dụng của motor khuấy hóa chất

Motor khuấy được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp:

  • Nhà máy hóa chất.
  • Xử lý nước cấp.
  • Xử lý nước thải.
  • Xi mạ.
  • Dệt nhuộm.
  • Thực phẩm.
  • Mỹ phẩm.
  • Dược phẩm.
  • Điện tử.
  • Sản xuất pin.
  • Giấy.
  • Khai khoáng.
  • Sơn và mực in.

Các hóa chất thường được khuấy:

  • HCl.
  • H₂SO₄.
  • NaOH.
  • PAC.
  • Polymer.
  • NaClO.
  • FeCl₃.
  • Axit Citric.
  • Dung môi.
  • Chất tẩy rửa.

Vì sao nên lựa chọn motor khuấy của Tân Đại Phong?

Là đơn vị chuyên sản xuất bồn khuấy và thiết bị xử lý môi trường, Tân Đại Phong cung cấp giải pháp đồng bộ từ bồn, motor, trục khuấy đến cánh khuấy.

Ưu điểm nổi bật

  • Thiết kế theo từng loại hóa chất.
  • Lựa chọn chính xác công suất motor.
  • Đồng bộ giữa motor, trục và cánh khuấy.
  • Đa dạng vật liệu: PE, PP, PVDF, PTFE, Inox 304, Inox 316.
  • Gia công theo yêu cầu.
  • Hỗ trợ lắp đặt và hướng dẫn vận hành.
  • Bảo hành và bảo trì lâu dài.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT TÂN ĐẠI PHONG

Nhà máy Hà Nội
Đường 72, Thôn An Hạ, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, TP Hà Nội

Nhà máy Nam Định
Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định

Nhà máy Bình Dương
DX07, Khu phố Vĩnh An, Phường Tân Vĩnh Hiệp, TP Hồ Chí Minh

Hotline: 0981.474.888

Email: tandaiphong.jsc@gmail.com

Website: https://tandaiphong.com.vn