Ống Nhựa PTFE (Teflon) – Giải Pháp Đường Ống Chống Hóa Chất Và Chịu Nhiệt Cao Cấp
Trong các ngành công nghiệp hóa chất, xi mạ, xử lý khí thải, dược phẩm và bán dẫn hiện nay, ống nhựa PTFE hay còn gọi là ống nhựa Teflon được xem là dòng vật liệu cao cấp nhất nhờ khả năng chống ăn mòn gần như tuyệt đối và chịu nhiệt cực cao.
So với các loại ống nhựa PVC, uPVC hay CPVC thông thường, ống nhựa PTFE (Teflon) có độ bền hóa học vượt trội, chống bám dính cực tốt và tuổi thọ rất cao trong môi trường hóa chất khắc nghiệt.
Tân Đại Phong chuyên phân phối các loại ống nhựa PTFE – ống nhựa Teflon, phụ kiện PTFE, ống thép lót PTFE và vật tư chống ăn mòn công nghiệp trên toàn quốc.
1. Ống Nhựa PTFE (Teflon) Là Gì?
PTFE là tên viết tắt của: Polytetrafluoroethylene. Đây là dòng nhựa fluoropolymer cao cấp thường được biết đến với tên thương mại phổ biến là: Teflon
Ống nhựa PTFE có đặc tính nổi bật:
- Chịu hóa chất cực mạnh
- Chịu nhiệt độ rất cao
- Chống bám dính
- Chống ma sát
- Không bị lão hóa
- Chống tia UV
Chính vì vậy, ống PTFE Teflon được sử dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống dẫn axit
- Dẫn hóa chất đậm đặc
- Đường ống xử lý khí thải
- Ngành xi mạ
- Nhà máy hóa chất
- Hệ thống nước siêu sạch

2. Ưu Điểm Nổi Bật Của Ống Nhựa PTFE – Teflon:
✔ Chịu Hóa Chất Gần Như Tuyệt Đối:
Ống nhựa PTFE có khả năng chống ăn mòn với:
- Axit sulfuric (H2SO4)
- Axit hydrochloric (HCl)
- Axit nitric (HNO3)
- HF
- NaOH
- Dung môi hữu cơ mạnh
Đây là vật liệu gần như “trơ hóa học” trong môi trường công nghiệp.

✔ Chịu Nhiệt Độ Cực Cao:
Ống PTFE Teflon có thể hoạt động:
- Từ -200°C đến 260°C
Vượt trội hơn rất nhiều so với:
- PVC
- uPVC
- CPVC
- HDPE
✔ Chống Bám Dính Cực Tốt:
Bề mặt Teflon rất trơn giúp:
- Chống đóng cặn
- Chống bám hóa chất
- Giảm tắc nghẽn đường ống
Đây là ưu điểm cực kỳ quan trọng trong ngành:
- Hóa chất
- Thực phẩm
- Dược phẩm
✔ Độ Bền Cao – Tuổi Thọ Dài:
Ống nhựa PTFE:
- Không bị oxy hóa
- Không bị giòn nứt
- Chống tia UV
- Chịu thời tiết ngoài trời
Tuổi thọ có thể lên tới: 20 – 50 năm

3. Ứng Dụng Của Ống Nhựa Teflon PTFE:
Hệ Thống Dẫn Hóa Chất:
- Dẫn axit mạnh
- Dẫn bazơ
- Dẫn dung môi
Hệ Thống Xi Mạ:
- Dẫn hóa chất xi mạ
- Dẫn cromic
- Dẫn axit tẩy rửa
Hệ Thống Xử Lý Khí Thải:
- Tháp hấp thụ
- Scrubber
- Đường ống hút khí hóa chất
Ngành Dược Phẩm – Thực Phẩm:
- Dẫn lưu chất sạch
- Chống nhiễm bẩn
Công Nghiệp Bán Dẫn:
- Dẫn nước DI
- Hệ thống siêu sạch
4. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Ống Nhựa PTFE:
| STT | Đường Kính Ống (mm) |
Đường kính ngoài (mm) | Độ dầy ống (mm) | 4.2m/Cây | ||
| Đường Kính chuẩn | Dung sai | Độ dầy chuẩn | Dung sai | KG | ||
| 1 | 15*3 | 15 | ±0.20 | 3 | ±0.10 | 1.06 |
| 2 | 17*2 | 17 | ±0.20 | 2 | ±0.10 | 0.88 |
| 3 | 18*2 | 18 | ±0.20 | 2 | ±0.10 | 0.94 |
| 4 | 18*2.5 | 18 | ±0.20 | 2.5 | ±0.10 | 1.14 |
| 5 | 19.5*4.8 | 19.5 | ±0.20 | 4.8 | ±0.10 | 2.07 |
| 6 | 19*3.3 | 19 | ±0.20 | 3.3 | ±0.10 | 1.52 |
| 7 | 20*2 | 20 | ±0.20 | 2 | ±0.10 | 1.06 |
| 8 | 20*2.5 | 20 | ±0.20 | 2.5 | ±0.10 | 1.29 |
| 9 | 20*3 | 20 | ±0.20 | 3 | ±0.10 | 1.50 |
| 10 | 20*3.5 | 20 | ±0.20 | 3.5 | ±0.10 | 1.70 |
| 11 | 20*4 | 20 | ±0.20 | 4 | ±0.20 | 1.88 |
| 12 | 20*5 | 20 | ±0.20 | 5 | ±0.10 | 2.21 |
| 13 | 21*3 | 21 | ±0.20 | 3 | ±0.10 | 1.59 |
| 14 | 22*2 | 22 | ±0.20 | 2 | ±0.10 | 1.18 |
| 15 | 22*2.5 | 22 | ±0.20 | 2.5 | ±0.10 | 1.43 |
| 16 | 22*3 | 22 | ±0.20 | 3 | ±0.10 | 1.68 |
| 17 | 22*4 | 22 | ±0.20 | 4 | ±0.10 | 2.12 |
| 18 | 22.3*3.9 | 22.3 | ±0.20 | 3.9 | ±0.10 | 2.11 |
| 19 | 22.5*2.5 | 22.5 | ±0.20 | 2.5 | ±0.10 | 1.47 |
| 20 | 24*2 | 24 | ±0.20 | 2 | ±0.10 | 1.29 |
| 21 | 24*2.5 | 24 | ±0.20 | 2.5 | ±0.10 | 1.58 |
| 22 | 24*3 | 24 | ±0.20 | 3 | ±0.10 | 1.85 |
| 23 | 24*3.5 | 24 | ±0.20 | 3.5 | ±0.10 | 2.11 |
| 24 | 25*2 | 25 | ±0.20 | 2 | ±0.10 | 1.35 |
| 25 | 25.5*2 | 25.5 | ±0.20 | 2 | ±0.10 | 1.38 |
| 26 | 25.5*2.5 | 25.5 | ±0.20 | 2.5 | ±0.10 | 1.69 |
| 27 | 25*2.5 | 25 | ±0.20 | 2.5 | ±0.10 | 1.65 |
| 28 | 25*3 | 25 | ±0.20 | 3 | ±0.10 | 1.94 |
| 29 | 25.5*3 | 25.5 | ±0.20 | 3 | ±0.10 | 1.98 |
| 30 | 25*4 | 25 | ±0.20 | 4 | ±0.10 | 2.47 |
| 31 | 25*5 | 25 | ±0.20 | 5 | ±0.10 | 2.94 |
| 32 | 26*2 | 26 | ±0.20 | 2 | ±0.10 | 1.41 |
| 33 | 26*2.5 | 26 | ±0.20 | 2.5 | ±0.10 | 1.73 |
| 34 | 26*2.7 | 26 | ±0.20 | 2.7 | ±0.10 | 1.85 |
| 35 | 26*3 | 26 | ±0.20 | 3 | ±0.10 | 2.02 |
| 36 | 26*3.5 | 26 | ±0.20 | 3.5 | ±0.10 | 2.32 |
| 37 | 26*4.5 | 26 | ±0.20 | 4.5 | ±0.10 | 2.84 |
| 38 | 27.6*3 | 27.6 | ±0.20 | 3 | ±0.10 | 2.17 |
| 39 | 28*2 | 28 | ±0.20 | 2 | ±0.10 | 1.53 |
| 40 | 28*2.5 | 28 | ±0.20 | 2.5 | ±0.10 | 1.87 |
| 41 | 28*3 | 28 | ±0.20 | 3 | ±0.10 | 2.21 |
| 42 | 28*3.5 | 28 | ±0.20 | 3.5 | ±0.10 | 2.52 |
| 43 | 29*2 | 29 | ±0.20 | 2 | ±0.10 | 1.59 |
| 44 | 29*2.5 | 29 | ±0.20 | 2.5 | ±0.10 | 1.95 |
| 45 | 29*3 | 29 | ±0.20 | 3 | ±0.10 | 2.29 |
| 46 | 29*4 | 29 | ±0.20 | 4 | ±0.10 | 2.94 |
| 47 | 29*5 | 29 | ±0.20 | 5 | ±0.10 | 3.53 |
| 48 | 30*2.5 | 30 | ±0.20 | 2.5 | ±0.10 | 2.02 |
| 49 | 30.5*3 | 30.5 | ±0.20 | 3 | ±0.10 | 2.43 |
| 50 | 31*2.5 | 31 | ±0.20 | 2.5 | ±0.10 | 2.09 |
5. Ống Nhựa PTFE Có Những Loại Nào?
- Ống PTFE dạng cây
- Ống PTFE dạng cuộn
- Ống PTFE thành mỏng
- Ống PTFE thành dày
- Ống PTFE chịu áp
- Ống PTFE gia công theo kích thước yêu cầu
6. Vì Sao Nên Chọn Ống PTFE Tại Tân Đại Phong?
- Nhập khẩu và phân phối trực tiếp
- Đầy đủ kích thước ống PTFE
- Nhận cắt lẻ theo yêu cầu
- Nhận gia công CNC nhựa PTFE
- Tư vấn lựa chọn vật liệu phù hợp hóa chất
- Giao hàng toàn quốc
7. Ống Nhựa PTFE Teflon Dùng Cho Hóa Chất Nào?
Ống PTFE có thể sử dụng cho nhiều loại hóa chất ăn mòn mạnh như:
- H2SO4
- HCl
- HNO3
- HF
- NaOH
- Javen
- Clo
- Dung môi hữu cơ
- Hóa chất xi mạ
- Hóa chất xử lý nước thải
8. Tân Đại Phong – Đơn Vị Cung Cấp Ống Nhựa PTFE Uy Tín
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Kỹ Thuật Tân Đại Phong chuyên cung cấp:
- Ống nhựa PTFE Teflon
- Tấm nhựa PTFE
- Cây nhựa PTFE
- Gia công ron gioăng PTFE
- Lining PTFE chống ăn mòn
- Gia công nhựa kỹ thuật theo bản vẽ
Hệ thống nhà máy:
Hà Nội
Đường 72, Thôn An Hạ, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
Nam Định
Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định
Bình Dương
DX 07, Khu phố Vĩnh An, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương
Hotline: 0977.54.8888- 0981.474.888
- CÔNG TY TNHH SX TM KT TÂN ĐẠI PHONG
Hotline: 0977.54.8888 – 0981.474.888 (Mr Thiệp)
HN: 0922.747.888 (Ms Yến)
BD: 0911.474.888 (Ms Thuý)


