Ống nhựa PVDF là một loại ống được sản xuất từ nhựa Polyvinylidene Fluoride, có đường kính từ DN15 DN25 MM, DN32, DN40, DN50, DN63, DN75, DN90, DN110, DN125, D140, D160, D200, D250, D300, D315, D350, D400, D450

1. Ống nhựa PVDF là gì?

Ống nhựa PVDF (Polyvinylidene Fluoride) là loại ống nhựa kỹ thuật cao, có khả năng chịu nhiệt, chịu hóa chất và kháng UV vượt trội. Với cấu trúc bền vững và hiệu suất hoạt động cao, ống PVDF được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp yêu cầu nghiêm ngặt về độ tinh khiết và độ bền cơ học.


2. Ưu điểm nổi bật của ống nhựa PVDF:

  • Kháng hóa chất cực tốt: Có thể chịu được axit mạnh, kiềm và dung môi hữu cơ.

  • Chịu nhiệt cao: Hoạt động ổn định trong môi trường lên đến 150°C.

  • Cơ tính cao: Bền kéo, chịu va đập, không giòn nứt theo thời gian.

  • Khả năng chống tia UV: Không bị lão hóa khi tiếp xúc lâu dài ngoài trời.

  • Độ tinh khiết cao: Được sử dụng trong công nghiệp bán dẫn, y dược, thực phẩm.

Ống nhựa PVDF
Ống nhựa PVDF

3. Ứng dụng của ống nhựa PVDF:

  • Ngành hóa chất: Vận chuyển axit, bazơ mạnh, dung môi.

  • Công nghiệp bán dẫn: Truyền dẫn hóa chất siêu tinh khiết.

  • Ngành y tế và dược phẩm: Dẫn dung dịch sạch, không nhiễm tạp.

  • Thực phẩm & nước uống: Dẫn nước siêu sạch, không chứa độc tố.

  • Xử lý nước thải, điện tử, năng lượng tái tạo…

Ống nhựa PVDF
Ống nhựa PVDF

4. Bảng thông số kỹ thuật ống nhựa PVDF:

Ống nhựa PVDF
Ống nhựa PVDF
Đường kính danh định (DN/mm) Đường kính ngoài (Φ/mm) PN10 PN16 PN20
 Độ dày (S) Trọng lượng (kg/m)  Độ dày (S) Trọng lượng (kg/m)  Độ dày (S) Trọng lượng (kg/m)
– Φ16 – – – – 1.5 0.14
DN15 Φ20 – – – – 1.9 0.21
DN20 Φ25 – – – – 1.9 0.27
DN25 Φ32 2.4 0.44 – – 2.4 0.44
DN32 Φ40 2.4 0.55 – – 2.4 0.55
DN40 Φ50 2.5 0.73 – – 3 0.85
DN50 Φ63 2.5 0.93 3 1.09 3.6 1.29
DN65 Φ75 2.5 1.11 3.6 1.55 4.3 1.83
DN80 Φ90 2.8 1.48 4.3 2.22 5.1 2.6
DN100 Φ110 3 1.94 5.3 3.32 6.3 3.9
DN125 Φ125 3 2.21 6 4.24 – –
DN125 Φ140 3 2.49 6.7 5.31 – –
DN150 Φ160 3 2.85 7.7 6.96 – –
DN150 Φ180 3 3.21 8.6 8.74 – –
DN200 Φ200 3 3.58 9.6 10.83 – –
DN200 Φ225 3 4.03 10.8 13.67 – –
DN250 Φ250 3 4.48 11.9 16.76 – –
DN250 Φ280 3.5 5.87 13.4 21.11 – –
DN300 Φ315 4 7.47 15 26.51 – –
DN350 Φ355 4 8.43 18 – – –
DN400 Φ400 5 11.81 22 28.03 – –
DN450 Φ450 5 13.7 25 – – –
Ống nhựa PVDF
Ống nhựa PVDF
Ống nhựa PVDF
Ống nhựa PVDF