
Van Bướm Nhựa PVDF – Giải Pháp Đóng Mở An Toàn Trong Môi Trường Ăn Mòn Mạnh:
✅ Giới Thiệu Van Bướm Nhựa PVDF
Van bướm nhựa PVDF là thiết bị đóng mở dòng chảy chuyên dùng trong các hệ thống dẫn axit, bazơ, hóa chất mạnh và nước thải công nghiệp. Được chế tạo từ nhựa PVDF (Polyvinylidene Fluoride) – loại nhựa kỹ thuật cao cấp có khả năng chịu ăn mòn mạnh, chịu nhiệt cao và độ bền cơ học vượt trội.
Sản phẩm thường được ứng dụng trong ngành hóa chất, xử lý nước, dược phẩm, vi điện tử và môi trường làm việc khắc nghiệt mà các loại van kim loại không đáp ứng được.

✅ Ưu Điểm Của Van Bướm Nhựa PVDF:
-
🔹 Chống ăn mòn hóa chất cực tốt: Hoạt động bền bỉ với H₂SO₄, HCl, HF, NaOH, Cl₂, Br₂…
-
🔹 Chịu nhiệt độ cao: Làm việc ổn định trong khoảng -20°C đến +140°C
-
🔹 Độ kín cao: Sử dụng gioăng EPDM hoặc FKM (Viton) cho khả năng làm kín tối ưu
-
🔹 Thiết kế nhẹ – dễ lắp đặt: Giảm chi phí thi công so với các loại van kim loại
-
🔹 Tùy chọn điều khiển: Có thể vận hành bằng tay gạt, tay quay, điều khiển điện hoặc khí nén

✅ Ứng Dụng Thực Tế Của Van Bướm PVDF:
-
✅ Hệ thống dẫn axit, bazơ mạnh trong nhà máy hóa chất
-
✅ Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, nước RO
-
✅ Đường ống dẫn hóa chất trong nhà máy sản xuất vi mạch, bán dẫn, pin năng lượng
-
✅ Thiết bị xử lý khí thải, phòng sạch và dây chuyền điện tử
✅ Thông Số Kỹ Thuật Van Bướm Nhựa PVDF:

Van Bướm Tay Gạt PVDF (PVDF Lever Handle Butterfly Valve)
| KÍCH THƯỚC | C1 | C2 | H | H1 | H2 | H3 | D | D1 | M1 | M2 | d1 | d2 | S | W | L | n-e | Tham khảo | ||||
| DIN/ANSI | JIS | DIN/ANSI | JIS | JIS | DIN/ ANSI |
||||||||||||||||
| 1-1/2″ | (40) | 98.0 | 110.0 | 179.4 | 65.4 | 114.0 | 14.0 | 148.0 | 105.0 | 70.0 | 50.0 | 8.5 | 6.5 | 13.9 | 34.0 | 231.0 | 4-19 | Ảnh 1 | |||
| 2″ | (50) | 120.0 | 125.0 | 197.0 | 73.0 | 124.0 | 14.0 | 162.0 | 105.0 | 70.0 | 50.0 | 8.5 | 6.5 | 13.9 | 44.0 | 231.0 | 4-19 | ||||
| 2-1/2″ | (65) | 140.0 | 145.0 | 210.2 | 81.2 | 129.0 | 18.0 | 179.0 | 105.0 | 70.0 | 50.0 | 8.5 | 6.5 | 13.9 | 46.0 | 231.0 | 4-19 | ||||
| 3″ | (80) | 150.0 | 160.0 | 235.0 | 90.0 | 145.0 | 18.0 | 195.0 | 120.0 | 102.0 | 70.0 | 10.5 | 8.5 | 13.9 | 57.0 | 231.0 | 8-19 | ||||
| 4″ | (100) | 175.0 | 190.5 | 272.5 | 112.5 | 160.0 | 18.0 | 225.0 | 120.0 | 102.0 | 70.0 | 10.5 | 8.5 | 13.9 | 60.0 | 231.0 | 8-19 | ||||
| 5″ | (125) | 210.0 | 216.0 | 294.5 | 119.5 | 175.0 | 18.0 | 255.0 | 120.0 | 102.0 | 70.0 | 10.5 | 8.5 | 16.9 | 66.0 | 280.0 | 8-23 | ||||
| 6″ | (150) | 240.0 | 241.0 | 321.5 | 131.5 | 190.0 | 20.0 | 280.0 | 120.0 | 102.0 | 70.0 | 10.5 | 8.5 | 16.9 | 72.0 | 280.0 | 8-23 | ||||
| 8″ | (200) | 290.0 | 298.0 | 378.2 | 383.3 | 158.7 | 163.8 | 219.5 | 26.0 | 340.0 | 120.0 | 102.0 | 70.0 | 10.5 | 8.5 | 21.9 | 82.0 | 280.0 | 12-23 | 8-23 | |
Van Bướm Tay Quay PVDF (PVDF Worm Gear Butterfly Valve)
| KÍCH THƯỚC | C1 | C2 | H | H1 | H2 | D | D1 | M1 | M2 | d1 | d2 | S | W | L1 | L | n-e | Tham khảo | ||||
| DIN/ANSI | JIS | DIN/ANSI | JIS | JIS | DIN/ ANSI |
||||||||||||||||
| 1-1/2″ | (40) | 98.0 | 110.0 | 249.4 | 65.4 | 114.0 | 148.0 | 105.0 | 70.0 | 50.0 | 8.5 | 6.5 | 13.9 | 34.0 | 76.5 | 219.0 | 4-19 | ảnh 2 | |||
| 2″ | (50) | 120.0 | 125.0 | 267.0 | 73.0 | 124.0 | 162.0 | 105.0 | 70.0 | 50.0 | 8.5 | 6.5 | 13.9 | 44.0 | 76.5 | 219.0 | 4-19 | ||||
| 2-1/2″ | (65) | 140.0 | 145.0 | 280.2 | 81.2 | 129.0 | 179.0 | 105.0 | 70.0 | 50.0 | 8.5 | 6.5 | 13.9 | 46.0 | 76.5 | 219.0 | 4-19 | ||||
| 3″ | (80) | 150.0 | 160.0 | 305.0 | 90.0 | 145.0 | 195.0 | 120.0 | 102.0 | 70.0 | 10.5 | 8.5 | 13.9 | 57.0 | 76.5 | 219.0 | 8-19 | ||||
| 4″ | (100) | 175.0 | 190.5 | 342.5 | 112.5 | 160.0 | 225.0 | 120.0 | 102.0 | 70.0 | 10.5 | 8.5 | 13.9 | 60.0 | 76.5 | 219.0 | 8-19 | ||||
| 5″ | (125) | 210.0 | 216.0 | 364.5 | 119.5 | 175.0 | 255.0 | 120.0 | 102.0 | 70.0 | 10.5 | 8.5 | 16.9 | 66.0 | 76.5 | 219.0 | 8-23 | ||||
| 6″ | (150) | 240.0 | 241.0 | 391.5 | 131.5 | 190.0 | 280.0 | 120.0 | 102.0 | 70.0 | 10.5 | 8.5 | 16.9 | 72.0 | 76.5 | 219.0 | 8-23 | ||||
| 8″ | (200) | 290.0 | 298.0 | 448.2 | 453.3 | 158.7 | 163.8 | 219.5 | 340.0 | 120.0 | 102.0 | 70.0 | 10.5 | 8.5 | 21.9 | 82.0 | 76.5 | 219.0 | 12-23 | 8-23 | |
| 10″ | (250) | 350.0 | 362.0 | 524.0 | 197.0 | 257.0 | 410.0 | 125.0 | 125.0 | 102.0 | 12.5 | 10.5 | 21.9 | 92.0 | 76.5 | 219.0 | 12-25 | ||||
| 12″ | (300) | 400.0 | 431.5 | 613.0 | 615.6 | 231.0 | 233.6 | 302.0 | 485.0 | 125.0 | 125.0 | 102.0 | 12.5 | 10.5 | 26.9 | 98.0 | 76.5 | 239.0 | 16-25 | 12-25 | |
✅ Lý Do Nên Chọn Van Bướm PVDF Thay Cho Kim Loại?
| Tiêu chí | Van bướm nhựa PVDF | Van bướm kim loại |
|---|---|---|
| Chống ăn mòn hóa chất | Rất tốt | Kém (dễ rỉ sét) |
| Trọng lượng | Nhẹ | Nặng |
| Khả năng lắp đặt | Nhanh, đơn giản | Phức tạp, tốn công |
| Giá thành | Tối ưu theo hiệu quả sử dụng | Cao hơn nếu dùng inox 316L |
| Tuổi thọ trong môi trường hóa chất | 8 – 10 năm trở lên | 2 – 3 năm nếu dùng sai vật liệu |
✅ Mua Van Bướm PVDF Ở Đâu Uy Tín, Giá Tốt?
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT TÂN ĐẠI PHONG – Đơn vị hàng đầu chuyên cung cấp van nhựa kỹ thuật PVDF, PPH, FRPP, CPVC… tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm sản xuất, gia công và nhập khẩu trực tiếp, chúng tôi cam kết:
-
✔️ Sản phẩm chính hãng, chất lượng cao
-
✔️ Báo giá nhanh, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi
-
✔️ Có sẵn hàng số lượng lớn tại Hà Nội – Nam Định – Bình Dương
📞 Thông Tin Liên Hệ:
🌐 Website: www.tandaiphong.com.vn
📞 Hotline: 0977.54.8888 | 0981.474.888
🏭 Nhà máy: Hà Nội – Nam Định – Bình Dương












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.