⭐Tấm Nhựa PP-PPH-PVC-PE-HDPE Là Gì?
Tấm nhựa PP, PPH, PVC, PE, và HDPE là: các loại tấm nhựa có nguồn gốc từ các loại nhựa khác nhau. Dưới đây là một số thông tin về mỗi loại nhựa này:
- PP (Polypropylene – Polypropylen): PP là một loại nhựa polyolefin có khả năng chống hóa chất tốt và có độ cứng tương đối. Nó thường được sử dụng trong sản xuất hộp đựng thực phẩm, ống nước, bao bì, và nhiều ứng dụng khác.
- PPH (Polypropylene Homopolymer): PPH là một biến thể của PP, có cấu trúc phân tử đồng nhất. Điều này làm cho nó có độ cứng và khả năng chống nhiệt tốt hơn so với PP thông thường. PPH thường được sử dụng trong các ứng dụng cần độ bền cơ học và chịu nhiệt.
- PVC (Polyvinyl Chloride): PVC là một loại nhựa có chứa clor, có khả năng chống ăn mòn, chống cháy, và cách điện tốt. PVC thường được sử dụng trong sản xuất ống nước, ống dẫn điện, vật liệu xây dựng, và nhiều ứng dụng khác.
- PE (Polyethylene): PE là một loại nhựa polyolefin khá phổ biến và có hai biến thể chính là HDPE (High-Density Polyethylene) và LDPE (Low-Density Polyethylene). HDPE thường có độ cứng và độ bền cao hơn, trong khi LDPE có tính đàn hồi cao hơn. PE được sử dụng trong sản xuất túi nhựa, chai đựng nước uống, ống dẫn nước, và nhiều ứng dụng khác.
Tấm nhựa PP-PPH-PVC-PE-HDPE là các tấm được sản xuất từ các loại nhựa này. Chúng có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm ngành công nghiệp, xây dựng, đóng gói, và nhiều ứng dụng khác, như vật liệu xây dựng, ống nước, tấm lót, và bao bì. Mỗi loại tấm có tính chất và đặc điểm riêng biệt phù hợp với nhu cầu cụ thể của ứng dụng.

⭐Ưu Điểm Của Tấm Nhựa PP-PPH-PVC-PE-HDPE:
Tấm nhựa PP, PPH, PVC, PE, và HDPE có nhiều ưu điểm cụ thể tùy thuộc vào loại nhựa và ứng dụng cụ thể. Dưới đây là một số ưu điểm chung của chúng:
- Khả năng chống hóa chất: PP, PPH, PVC, PE, và HDPE đều có khả năng chống lại tác động của hóa chất, điều này làm cho chúng thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu sự chống ăn mòn hoặc tiếp xúc với các hóa chất độc hại.
- Độ bền và độ cứng tốt: PP và PPH có độ bền cơ học và độ cứng tương đối cao, trong khi PVC có độ cứng tốt và HDPE có độ bền cao. Điều này làm cho chúng phù hợp cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.
- Khả năng chống nhiệt và cách nhiệt: PVC có khả năng cách nhiệt và chống nhiệt tốt, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng cần giữ nhiệt hoặc chống nhiệt.
- Tính linh hoạt và đàn hồi: LDPE có tính đàn hồi tốt, làm cho nó thích hợp cho sản xuất túi nhựa và các sản phẩm cần tính linh hoạt.
- Khả năng tái chế: PP, PVC, PE, và HDPE đều có khả năng tái chế cao, giúp giảm tác động môi trường và tiết kiệm nguồn tài nguyên.
- Dễ gia công: Các loại tấm nhựa này thường dễ gia công, có thể cắt, hàn, uốn cong, và làm việc với chúng một cách dễ dàng.
- Khả năng cách điện: PVC có khả năng cách điện tốt, làm cho nó phù hợp trong ngành điện và điện tử.
- Nhẹ và dễ di chuyển: Tấm nhựa thường nhẹ và dễ di chuyển, giúp trong quá trình vận chuyển và lắp đặt.
- Tính ổn định trong môi trường ngoại trời: HDPE thường có khả năng chống tia UV và kháng khuẩn, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng ngoài trời và trong lĩnh vực thực phẩm.
Tuy nhiên, mỗi loại nhựa cũng có nhược điểm và giới hạn riêng, và sự lựa chọn phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của ứng dụng và điều kiện sử dụng.

⭐Ứng Dụng Của Tấm Nhựa PP-PPH-PVC-PE-HDPE:
Tấm nhựa PP, PPH, PVC, PE và HDPE được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau do tính linh hoạt và độ bền của chúng. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của từng loại nhựa:
- Tấm nhựa PP (Polypropylene):
- Sản Xuất Ống Nhựa PP Vuông, Tròn sử dụng trong đường ống hút hơi hoá chất, của hệ thống xử lý khí thải ăn mòn trong nhà máy xi mạ, nhà máy hoá chất, trạm xử lý nước thải…
- Sản Xuất Bồn Bể Xi Mạ, Bồn Bể Chứa Hoá Chất, Các Thiết Bị Chống Ăn Mòn và rất nhiều ứng dụng khác..
- Sản Xuất Tháp Hấp Thụ, Tháp Hấp Phu, Thiết Bị Xử Lý Khí Thải Chống Ăn Mòn Hoá Chất.
- Vật liệu xây dựng như tấm lót.
- Đồ dùng gia đình và đồ chơi.
- Tấm nhựa PPH (Polypropylene Homopolymer):
- Sản Xuất Ống Nhựa PP Cho Hệ Thống Xử Lý Khí Thải Hơi Hoá Chất cụ thể là khí Axit, và axit cực mạnh, có nồng độ cao và đập đặc như A xít H2SO4 đậm đặc 98%..
- TSản Xuất Bồn Bể Chứa A Xít Đậm Đặc Và Cực Mạnh Nhưa A xít H2S04 Đậm Đặc 98%..
- Bộ phận máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Tấm nhựa PVC (Polyvinyl Chloride):
- Sản Xuất Ống Nhựa PVC Vuông, Tròn sử dụng trong đường ống hút hơi hoá chất, của hệ thống xử lý khí thải ăn mòn trong nhà máy xi mạ, nhà máy hoá chất, trạm xử lý nước thải…
- Sản Xuất Bồn Bể Xi Mạ Crom, Bồn Bể Chứa Hoá Chất, Các Thiết Bị Chống Ăn Mòn và rất nhiều ứng dụng khác..
- Sản Xuất Tháp Hấp Thụ, Tháp Hấp Phu, Thiết Bị Xử Lý Khí Thải Chống Ăn Mòn Hoá Chất.
- Trang trí nội thất và làm tranh vách.
- Tấm nhựa PE (Polyethylene):
- Sản Xuất Bồn Bể Xi Mạ, Bồn Bể Chứa Hoá Chất, Các Thiết Bị Chống Ăn Mòn là Axit, và a xít cực mạnh, có nồng độ cao và đập đặc như A xít H2SO4 đậm đặc 98%..
- Ống nước và hệ thống đường ống dẫn nước.
- Bao bì và túi đựng hàng hóa.
- Đồ chơi và sản phẩm thể thao ngoài trời.
- Tấm nhựa HDPE (High-Density Polyethylene):
- Sản Xuất Bồn Bể Xi Mạ, Bồn Bể Chứa Hoá Chất, Các Thiết Bị Chống Ăn Mòn là Axit, và a xít cực mạnh, có nồng độ cao và đập đặc như A xít H2SO4 đậm đặc 98%..
- Ống nước và hệ thống đường ống ngoại trời.
- Đồ chơi và sản phẩm ngoại trời.
- Hệ thống đường ống dẫn khí đốt và nước ở mức áp suất cao.




⭐Bảng Thông Số Kỹ Thuật Của Tấm Nhựa PP-PPH-PVC-PE-HDPE:
| Kích thước khổ bé | 1220x2440mm |
| Kích thước khổ lớn | 1500x3000mmm |
| Độ dày thường | 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 20, 25, 30mm |
| Màu sắc | Màu theo yêu cầu |
| Loại nhựa | PP, PPH, PVC, PE, HDPE |
| Thời gian bảo hành | Bảo hành 5 năm |
| Thời gian giao hàng | 1, 2 ngày sau khi khách đặt |
| Tính tiền | Theo Kg hoặc theo m2 |
| Nguồn gốc | Trực tiếp sản xuất |
| Chịu lực | Cao cực cao, tuỳ theo độ dày |
| Chịu nhiệt độ | Chịu nhiệt đến 160 độ C |
| Ứng dụng | Công nghiệp, bồn bể nhựa, ống nhựa |
| Mua ýt có bán không | Có |
| Chi phí vận chuyển đắt không | Giá hợp lý khoảng 10k / 1km |
| Tuổi thọ | từ 15 năm đến 20 năm |
| Tính an toàn | Không hại sức khoẻ |
| Công thức hóa học | Nhựa pvc là Poli VinyClorua |
| Hoá đơn đỏ | Có |
| Đặc tính nổi trội | Kháng hoá chất – Chịu lực |





Bảng Đánh Giá Đặc Tính Siêu Việt Của Tấm Nhựa PP, PPH, PVC, PE, HDPE:
| Khối lượng riêng (g/cm3) | 0,9-0,91 |
| Khả năng chịu lực Kéo Bẻ cong (Uốn) Nén |
30-35 (N/m2) 90-120 (N/m2) 60-70 (N/m2) |
| Khả năng biến dạng (%) | 500-700 |
| Độ cứng | 90-95 |
| Độ cứng Brinel, N/mm2 | 0.6-0.95 |
| Chịu nhiệt độ thấp nhất | -5 độC đến -15độC |
| Chịu nhiệt độ cao nhất | 164-170 |
| Ổn định nhiệt độ cao nhất | 105-110 |
| Hằng số điện môi | 2,0-2,1 |
| Hao tổn điện môi | 0,0002-0,0003 |
| Chịu được điện thế (Kv/mm) | 30-32 |
Ưu điểm chung của các loại tấm nhựa là không dẫn điện, độ bền cao, kháng hoá chất, chịu lực, chịu ma sát, chịu nhiệt, không thấm nước, giá rẻ.
Mỗi loại tấm nhựa đều có những đặc tính riêng và tấm nhựa giá không chênh nhau nhiều và nói chung là giá rẻ. Vì giá tấm nhựa rẻ nên được ứng dụng phổ biến hiện nay trong công nghiệp, làm bể nuôi cá, cơ khí chế tạo….
⭐Bảng Giá Tấm Nhựa PP, PPH, PVC, PE, HDPE:
| STT | Độ dày | Đơn giá (vnđ/tấm) |
| 1 | 3mm | 680,000 / tấm 1220x2440mm |
| 2 | 5mm | 1,100,000 / tấm 1220x2440mm |
| 3 | 8mm | 1,800,000 / tấm 1220x2440mm |
| 4 | 10mm | 2,200,000 / tấm 1220x2440mm |
| 5 | 12mm | 3,000,000 / tấm 1220x2440mm |
| 6 | 20mm | 5,000,000 / tấm 1220x2440mm |
| 7 | 25mm | 6,000,000 / tấm 1220x2440mm |
| 8 | 30mm | 7,600,000 / tấm 1220x2440mm |
- Bảng giá tấm nhựa khổ 1220x2440mm và 1500x3000mm
- Bảng giá đại lý số 1 tại kho chưa bao gồm vận chuyển
- Khách hàng mua số lượng lớn hoặc nhận làm đối tác giá sẽ thương lượng
- Sản phẩm được chúng tôi trực tiếp sản xuất
- 3 miền đều có nhà máy khách hàng yên tâm giá vận chuyển là rẻ nhất












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.