⭐BỒN NHỰA HDPE (PE) CHỨA HÓA CHẤT – BỒN KHUẤY HÓA CHẤT HDPE CHUẨN CÔNG NGHIỆP:
⭐Bồn nhựa HDPE là gì?
Bồn nhựa HDPE (High Density Polyethylene) hay còn gọi là bồn nhựa PE, là loại bồn chuyên dùng để chứa hóa chất, nước sạch, nước thải, dung dịch xử lý, axit và kiềm trong công nghiệp.
HDPE có khả năng:
- Chống ăn mòn hóa chất tốt.
- Không bị rỉ sét như thép.
- Chống tia UV tốt.
- Tuổi thọ cao từ 10 – 20 năm.
- Chịu va đập tốt.
- Không độc hại, an toàn cho thực phẩm và nước sạch.
⭐PHÂN LOẠI BỒN NHỰA HDPE
Bồn nhựa HDPE hiện nay được chia thành 2 nhóm chính:
1. Bồn nhựa HDPE tiêu chuẩn (Đúc quay theo khuôn)
Được sản xuất bằng công nghệ Rotomoulding (quay đúc nguyên khối).
Ưu điểm
- Không có mối hàn.
- Chống rò rỉ tuyệt đối.
- Giá thành thấp.
- Sản xuất hàng loạt.
- Chất lượng đồng đều.
Các dòng sản phẩm phổ biến
| Model | Tên sản phẩm |
|---|---|
| PT | Bồn chứa hóa chất đáy bằng |
| MC | Bồn khuấy hóa chất đáy bằng |
| CMC | Bồn khuấy hóa chất đáy côn (vát đáy) |
2. Bồn nhựa HDPE phi tiêu chuẩn
Là loại bồn được gia công từ tấm nhựa HDPE bằng:
- Máy cắt CNC.
- Máy hàn đùn tự động.
- Máy hàn chập tự động.
- Máy gấp tấm chuyên dụng.
Có thể sản xuất theo mọi hình dạng
- Bồn tròn.
- Bồn vuông.
- Bồn chữ nhật.
- Bồn elip.
- Bồn nằm ngang.
- Bồn đứng.
- Bồn đáy côn.
- Bồn 2 lớp.
- Bồn khuấy hóa chất.
Độ dày phổ biến
| Độ dày | Ứng dụng |
|---|---|
| 5mm | Bồn nhỏ |
| 8mm | 500L – 2.000L |
| 10mm | 2.000L – 5.000L |
| 12mm | 5.000L – 10.000L |
| 15mm | 10.000L – 20.000L |
| 20mm | 20.000L – 30.000L |
| 25mm | 30.000L – 50.000L |
| 30mm | Trên 50.000L |
Màu sắc phổ biến
- HDPE màu trắng tự nhiên.
- HDPE màu đen chống UV.
⭐Bảng thông số bồn chứa hóa chất Hdpe Model: PT
| Model | Dung tích (L) | Đường kính đáy (mm) | Chiều cao thân (mm) | Chiều cao tổng (mm) | Đường kính nắp (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| PT-500L | 500 | 800 | 1130 | 1100 | 440 |
| PT-1000L | 1000 | 1050 | 1100 | 1300 | 440 |
| PT-1500L | 1500 | 1200 | 1350 | 1550 | 440 |
| PT-2000L | 2000 | 1300 | 1460 | 1650 | 440 |
| PT-3000L | 3000 | 1500 | 1700 | 1900 | 630 |
| PT-5000L | 5000 | 1840 | 1870 | 2200 | 630 |
| PT-6000L | 6000 | 2000 | 2000 | 2300 | 630 |
| PT-8000L | 8000 | 2000 | 2400 | 2750 | 630 |
| PT-10000L | 10000 | 2200 | 2420 | 2800 | 630 |
| PT-15000L | 15000 | 2730 | 2830 | 3000 | 630 |
| PT-20000L | 20000 | 2730 | 3300 | 3850 | 630 |
| PT-25000L | 25000 | 3100 | 3200 | 3700 | 630 |
| PT-30000L | 30000 | 3100 | 3870 | 4350 | 630 |

⭐Bảng thông số bồn chứa hóa chất Hdpe Model: MC
| Model | Dung tích (L) | Đường kính đáy (mm) | Chiều cao thân (mm) | Chiều cao tổng (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Công suất khuấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MC-60L | 60 | 450 | 430 | 480 | 150 | 0.75kW |
| MC-100L | 100 | 450 | 680 | 730 | 150 | 0.75kW |
| MC-200L | 200 | 580 | 850 | 900 | 150 | 0.75kW |
| MC-300L | 300 | 720 | 780 | 930 | 230 | 0.75kW |
| MC-500L | 500 | 850 | 910 | 1070 | 230 | 0.75kW |
| MC-1000L | 1000 | 1070 | 1170 | 1390 | 350 | 0.75kW |
| MC-1500L | 1500 | 1230 | 1300 | 1500 | 420 | 1.1kW |
| MC-2000L | 2000 | 1330 | 1420 | 1620 | 420 | 1.5kW |
| MC-3000L | 3000 | 1550 | 1600 | 1790 | 420 | 1.5kW |
| MC-4000L | 4000 | 1750 | 1680 | 1950 | 500 | 2.2kW |
| MC-5000L | 5000 | 1810 | 1930 | 2200 | 420 | 2.2kW |
| MC-6000L | 6000 | 2000 | 2000 | 2300 | 650 | 3kW |
| MC-8000L | 8000 | 2200 | 2120 | 2520 | 650 | 3kW |
| MC-10000L | 10000 | 2200 | 2420 | 2600 | 420 | 4kW |

⭐Bảng thông số bồn chứa hóa chất Hdpe Model: CMC
| Model | Dung tích (L) | Đường kính đáy (mm) | Chiều cao thân (mm) | Chiều cao tổng (mm) | Đường kính xả đáy (mm) | Công suất khuấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CMC-60L | 60 | 450 | 420 | 570 | 30 | 0.75kW |
| CMC-100L | 100 | 450 | 720 | 880 | 30 | 0.75kW |
| CMC-200L | 200 | 580 | 850 | 1010 | 30 | 0.75kW |
| CMC-300L | 300 | 720 | 780 | 1090 | 40 | 0.75kW |
| CMC-500L | 500 | 850 | 910 | 1230 | 40 | 0.75kW |
| CMC-1000L | 1000 | 1060 | 1170 | 1540 | 50 | 0.75kW |
| CMC-1500L | 1500 | 1230 | 1230 | 1650 | 30 | 1.1kW |
| CMC-2000L | 2000 | 1330 | 1420 | 1820 | 40 | 1.5kW |
| CMC-3000L | 3000 | 1550 | 1600 | 1990 | 50 | 1.5kW |
| CMC-4000L | 4000 | 1750 | 1680 | 2200 | 40 | 2.2kW |
| CMC-5000L | 5000 | 1810 | 1940 | 2500 | 50 | 2.2kW |
| CMC-6000L | 6000 | 2000 | 2000 | 2550 | 40 | 3kW |
| CMC-8000L | 8000 | 2200 | 2120 | 2800 | 40 | 3kW |
| CMC-10000L | 10000 | 2240 | 2540 | 3150 | 40 | 4kW |
⭐BẢNG KHẢ NĂNG CHỊU HÓA CHẤT CỦA BỒN NHỰA HDPE
| Hóa chất | Nồng độ tối đa | Nhiệt độ làm việc |
|---|---|---|
| HCl | 37% | ≤ 50°C |
| H2SO4 | 70% | ≤ 40°C |
| H2SO4 | 50% | ≤ 60°C |
| HNO3 | 30% | ≤ 30°C |
| H3PO4 | 85% | ≤ 50°C |
| NaOH | 50% | ≤ 70°C |
| Javen (NaClO) | 15% | ≤ 40°C |
| PAC | 100% | ≤ 60°C |
| Polymer | 100% | ≤ 60°C |
| FeCl3 | 40% | ≤ 50°C |
| Al2(SO4)3 | 100% | ≤ 60°C |
| NH4OH | 25% | ≤ 40°C |
| Urea | 100% | ≤ 60°C |
| Nước muối | Bão hòa | ≤ 80°C |
| Nước thải công nghiệp | Thông thường | ≤ 60°C |
Lưu ý: Nồng độ và nhiệt độ chịu hóa chất thực tế phụ thuộc thời gian lưu chứa, áp suất, loại phụ gia hóa chất và thiết kế bồn. Đối với H₂SO₄ đậm đặc, HNO₃ đậm đặc, HF hoặc hóa chất oxy hóa mạnh ở nhiệt độ cao nên sử dụng PVDF hoặc PTFE.
⭐ƯU ĐIỂM CỦA BỒN NHỰA HDPE
Chống ăn mòn vượt trội
- Không bị gỉ sét.
- Không bị oxy hóa.
- Không cần sơn phủ bảo vệ.
Tuổi thọ cao
- Tuổi thọ từ 10 – 20 năm.
- Chịu môi trường ngoài trời tốt.
Trọng lượng nhẹ
- Dễ vận chuyển.
- Dễ lắp đặt.
Giá thành hợp lý
- Rẻ hơn Inox 304.
- Rẻ hơn Composite FRP cao cấp.
- Chi phí bảo trì gần như bằng 0.
An toàn
- Không nhiễm kim loại nặng.
- Không độc hại.
⭐ỨNG DỤNG CỦA BỒN NHỰA HDPE
- Chứa HCl.
- Chứa NaOH.
- Chứa Javen.
- Chứa PAC.
- Chứa Polymer.
- Chứa nước RO.
- Chứa nước sạch.
- Chứa nước thải.
- Bồn pha hóa chất.
- Bồn khuấy hóa chất.
- Bồn xử lý nước thải.
- Bồn nuôi trồng thủy sản.
- Bồn mạ điện.
- Bồn trung hòa axit – kiềm.
- Bồn chứa hóa chất cho hệ thống xử lý khí thải.
⭐Tân Đại Phong – Đơn Vị Sản Xuất Bồn Nhựa HDPE Theo Yêu Cầu
Tân Đại Phong nhận sản xuất:
- Bồn nhựa HDPE đúc nguyên khối 60L – 30.000L.
- Bồn khuấy hóa chất HDPE.
- Bồn đáy côn HDPE.
- Bồn HDPE hàn tấm dung tích đến 100.000L.
- Bồn vuông, tròn, chữ nhật, elip.
- Bồn 1 lớp, 2 lớp, 3 lớp.
- Gia công theo bản vẽ hoặc yêu cầu thực tế.
Nhà máy Hà Nội: Đường 72, Thôn An Hạ, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
Nhà máy Nam Định: Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định
Nhà máy Bình Dương: DX07, Khu phố Vĩnh An, Phường Tân Vĩnh Hiệp, TP Tân Uyên, Bình Dương
Hotline: 0977.54.8888 – 0981.474.888


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.