⭐Côn Thu PPH còn gọi là Côn Giảm PPH là gì?
Côn thu PPH (còn gọi là côn giảm PPH) là một loại phụ kiện ống được sử dụng trong hệ thống ống nhựa PPH. Côn thu PPH được thiết kế để kết nối hai đoạn ống PPH có đường kính khác nhau, trong đó ống ở một đầu có đường kính lớn hơn và ống ở đầu kia có đường kính nhỏ hơn. Điều này tạo ra sự thay đổi đường kính trong hệ thống ống, giúp điều chỉnh lưu lượng chất lỏng hoặc khí trong quá trình vận chuyển.
Côn thu PPH thường được sử dụng trong các ứng dụng như hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, và các ứng dụng công nghiệp khác khi cần điều chỉnh đường kính ống để đáp ứng yêu cầu cụ thể của hệ thống.

⭐Ưu Điểm Của Côn Thu PPH còn gọi là Côn Giảm PPH:
Côn thu PPH (còn gọi là côn giảm PPH) có một số ưu điểm quan trọng khi được sử dụng trong hệ thống ống nhựa PPH. Dưới đây là một số ưu điểm chính của côn thu PPH:
- Điều chỉnh lưu lượng: Côn thu PPH cho phép điều chỉnh lưu lượng chất lỏng hoặc khí trong hệ thống ống bằng cách thay đổi đường kính của ống. Điều này giúp đáp ứng được nhu cầu cụ thể của hệ thống, từ việc giảm lưu lượng đến việc tăng nó tùy thuộc vào yêu cầu của ứng dụng.
- Dễ lắp đặt: Côn thu PPH được thiết kế để dễ dàng lắp đặt và kết nối với các đoạn ống PPH mà không cần sử dụng kỹ thuật hàn hoặc đòi hỏi công cụ đặc biệt. Điều này giúp giảm thời gian và công sức cần thiết cho quá trình cài đặt.
- Khả năng chịu nhiệt: Côn thu PPH được làm từ nhựa PPH, có khả năng chịu nhiệt tốt. Nó có thể hoạt động trong môi trường có nhiệt độ cao mà không bị biến dạng hoặc mất tính chất cơ học.
- Kháng hóa chất: PPH là một loại nhựa chịu hóa chất, vì vậy côn thu PPH có khả năng chống ăn mòn và kháng hóa chất tốt, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa chất và xử lý nước thải.
- Độ bền cao: Côn thu PPH có độ bền cơ học tốt, có thể chịu được áp lực và tác động mà không bị biến dạng hoặc nứt gãy.

⭐Ứng Dụng Của Côn Thu PPH còn gọi là Côn Giảm PPH:
Côn thu PPH (còn gọi là côn giảm PPH) có nhiều ứng dụng trong các hệ thống ống nhựa PPH và được sử dụng để điều chỉnh đường kính ống và lưu lượng chất lỏng hoặc khí trong hệ thống. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của côn thu PPH:
- Hệ thống cấp nước và thoát nước: Côn thu PPH thường được sử dụng để điều chỉnh lưu lượng nước trong các hệ thống cấp nước và thoát nước. Chúng có thể được sử dụng để giảm lưu lượng nước hoặc tăng lưu lượng nước tùy thuộc vào nhu cầu của hệ thống.
- Hệ thống xử lý nước thải: Trong các nhà máy xử lý nước thải và hệ thống xử lý môi trường, côn thu PPH có thể được sử dụng để điều chỉnh lưu lượng chất thải và thay đổi đường kính ống để phù hợp với quy trình xử lý cụ thể.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Côn thu PPH là một phụ kiện quan trọng trong việc vận chuyển và xử lý các loại hóa chất trong các nhà máy sản xuất hóa chất và các quy trình công nghiệp khác.
- Hệ thống ống dẫn khí và hệ thống thoát khí: Trong các ứng dụng liên quan đến xử lý khí và khí đốt, côn thu PPH có thể được sử dụng để điều chỉnh lưu lượng khí và thay đổi đường kính ống.
- Ứng dụng công nghiệp khác: Ngoài các ứng dụng chính, côn thu PPH còn có thể được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác như làm mát, làm lạnh, và xử lý nhiệt độ trong các công trình công nghiệp và xây dựng.

⭐Bảng Thông Số Kỹ Thuật Của Công Thu PPH còn gọi là Côn Giảm PPH:

| Đường kính danh nghĩa (DN) | Đường kính (φ mm) | Độ dày đầu lớn (S mm) | Đường kính trong đầu lớn (Z mm) | Độ dày đầu nhỏ (S1 mm) | Đường kính trong đầu nhỏ (Z1 mm) | Chiều cao (L mm) |
| DN20×15 | φ 25×20 | 4 | 24 | 4 | 19 | 48 |
| DN25×15 | φ 32×20 | 4.5 | 31 | 4 | 19 | 52 |
| DN25×20 | φ 32×25 | 4.5 | 31 | 4.5 | 23 | 52 |
| DN32×20 | φ 40×20 | 5.5 | 39 | 4.5 | 19 | 55 |
| DN32×25 | φ 40×25 | 5.5 | 39 | 4.5 | 23 | 55 |
| DN32×30 | φ 40×32 | 5.5 | 39 | 5 | 30 | 55 |
| DN40×15 | φ 50×20 | 6 | 50 | 4 | 19 | 56 |
| DN40×25 | φ 50×25 | 6 | 50 | 4.5 | 23 | 56 |
| DN40×32 | φ 50×32 | 6 | 50 | 5 | 30 | 60 |
| DN50×15 | φ 63×20 | 8 | 61 | 4 | 19 | 59 |
| DN50×20 | φ 63×25 | 8 | 61 | 4.5 | 23 | 60 |
| DN50×25 | φ 63×25 | 8 | 61 | 4.5 | 23 | 60 |
| DN50×32 | φ 63×32 | 8 | 61 | 5.5 | 30 | 65 |
| DN50×40 | φ 63×40 | 8 | 61 | 6 | 38 | 68 |
| DN65×15 | φ 75×20 | 9 | 73 | 6 | 19 | 70 |
| DN65×20 | φ 75×25 | 9 | 73 | 7 | 24 | 75 |
| DN65×25 | φ 75×25 | 9 | 73 | 7 | 24 | 78 |
| DN65×32 | φ 75×32 | 9 | 73 | 8 | 30 | 78 |
| DN65×40 | φ 75×40 | 9 | 73 | 8 | 38 | 78 |
| DN65×50 | φ 75×63 | 9 | 73 | 8 | 61 | 75 |
| DN80×20 | φ 90×20 | 10 | 86 | 6 | 19 | 80 |
| DN80×25 | φ 90×25 | 10 | 86 | 7 | 24 | 82 |
| DN80×32 | φ 90×32 | 10 | 86 | 7 | 30 | 82 |
| DN80×40 | φ 90×40 | 10 | 86 | 8 | 38 | 83 |
| DN80×50 | φ 90×50 | 10 | 86 | 8 | 48 | 83 |
| DN80×65 | φ 90×63 | 11.5 | 86 | 8 | 61 | 85 |
| DN100×15 | φ 110×20 | 12 | 107 | 6 | 19 | 80 |
| DN100×25 | φ 110×25 | 12 | 107 | 7 | 24 | 85 |
| DN100×32 | φ 110×32 | 12 | 107 | 7 | 30 | 85 |
| DN100×40 | φ 110×40 | 12 | 107 | 7 | 38 | 90 |
| DN100×50 | φ 110×50 | 12 | 107 | 7 | 48 | 90 |
| DN100×65 | φ 110×63 | 12 | 107 | 9 | 73 | 100 |
| DN100×80 | φ 110×90 | 12 | 107 | 11.5 | 86 | 98 |




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.