ỐNG NHỰA UPVC CHỊU HÓA CHẤT – GIẢI PHÁP ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHIỆP KINH TẾ VÀ BỀN BỈ:
Ống Nhựa uPVC Là Gì?
Ống nhựa uPVC (Unplasticized Polyvinyl Chloride) là dòng nhựa PVC cứng không hóa dẻo, được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, xử lý khí thải và vận chuyển hóa chất ăn mòn.
Nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, trọng lượng nhẹ, dễ thi công và giá thành hợp lý, ống uPVC hiện là vật liệu được sử dụng nhiều nhất trong các nhà máy hóa chất, xi mạ, xử lý nước, sản xuất điện tử, thực phẩm và dược phẩm.
Tân Đại Phong cung cấp đầy đủ các loại ống uPVC, phụ kiện uPVC, van nhựa uPVC với đầy đủ kích thước từ DN15 đến DN400 theo tiêu chuẩn DIN, JIS và ASTM.

Ưu Điểm Của Ống Nhựa uPVC:
Chống Ăn Mòn Hóa Chất:
Không bị gỉ sét như thép, không bị oxy hóa như kim loại màu.
Tuổi Thọ Cao:
Tuổi thọ thực tế từ 20 – 50 năm trong điều kiện vận hành đúng kỹ thuật.
Bề Mặt Trơn Nhẵn:
Giảm tổn thất áp suất, hạn chế đóng cặn.
Trọng Lượng Nhẹ:
Khối lượng chỉ bằng khoảng 20% so với thép.
Giá Thành Kinh Tế:
Chi phí thấp hơn nhiều so với CPVC, PVDF và PTFE.

Thông Số Vật Liệu uPVC:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | uPVC |
| Tỷ trọng | 1.5 g/cm³ |
| Màu sắc | Xám đậm |
| Nhiệt độ làm việc liên tục | 0 ~ 60°C |
| Cường độ kéo | 45 – 60 MPa |
| Môi trường ứng dụng | Nước, nước thải, hóa chất ăn mòn nhẹ đến trung bình |
Bảng Tra Khả Năng Chịu Hóa Chất Của Ống Nhựa uPVC:
BẢNG TRA KHẢ NĂNG CHỊU HÓA CHẤT CỦA ỐNG NHỰA UPVC:
| Hóa Chất | Nồng Độ (%) | Nhiệt Độ Làm Việc Khuyến Nghị | Đánh Giá |
|---|---|---|---|
| HCl (Axit Clohydric) | 10% | ≤ 80°C | ★★★★★ Rất tốt |
| HCl (Axit Clohydric) | 20% | ≤ 80°C | ★★★★★ Rất tốt |
| HCl (Axit Clohydric) | 30% | ≤ 60°C | ★★★★★ Rất tốt |
| HCl (Axit Clohydric) | 35% | ≤ 60°C | ★★★★☆ Tốt |
| HCl (Axit Clohydric) | 40% | ≤ 40°C | ★★★☆☆ Trung bình |
| H₂SO₄ (Axit Sunfuric) | 50% | ≤ 80°C | ★★★★★ Rất tốt |
| H₂SO₄ (Axit Sunfuric) | 70% | ≤ 60°C | ★★★★☆ Tốt |
| H₂SO₄ (Axit Sunfuric) | 80% | ≤ 40°C | ★★★☆☆ Trung bình |
| H₂SO₄ (Axit Sunfuric) | 90% | ≤ 20°C | ★★☆☆☆ Hạn chế |
| H₂SO₄ (Axit Sunfuric) | 98% | Không khuyến nghị | ✖ Không phù hợp |
| H₃PO₄ (Axit Photphoric) | 10% | ≤ 100°C | ★★★★★ Rất tốt |
| H₃PO₄ (Axit Photphoric) | 50% | ≤ 80°C | ★★★★★ Rất tốt |
| H₃PO₄ (Axit Photphoric) | 85% | ≤ 60°C | ★★★★☆ Tốt |
| HNO₃ (Axit Nitric) | 30% | ≤ 40°C | ★★★☆☆ Trung bình |
| HNO₃ (Axit Nitric) | 50% | ≤ 20°C | ★★☆☆☆ Hạn chế |
| HNO₃ (Axit Nitric) | 70% | Không khuyến nghị | ✖ Không phù hợp |
| NaOH (Xút ăn da) | 5% | ≤ 100°C | ★★★★★ Rất tốt |
| NaOH (Xút ăn da) | 10% | ≤ 80°C | ★★★★★ Rất tốt |
| NaOH (Xút ăn da) | 15% | ≤ 80°C | ★★★★☆ Tốt |
| NaOH (Xút ăn da) | 30% | ≤ 60°C | ★★★★☆ Tốt |
| NaOH (Xút ăn da) | 50% | ≤ 40°C | ★★★☆☆ Trung bình |
| KOH (Kali Hydroxit) | 25% | ≤ 60°C | ★★★★☆ Tốt |
| H₂O₂ (Oxy già công nghiệp) | 20% | ≤ 60°C | ★★★★☆ Tốt |
| H₂O₂ (Oxy già công nghiệp) | 35% | ≤ 40°C | ★★★☆☆ Trung bình |
| H₂O₂ (Oxy già công nghiệp) | 50% | ≤ 20°C | ★★☆☆☆ Hạn chế |
| NaClO (Javen) | 3% | ≤ 60°C | ★★★★☆ Tốt |
| NaClO (Javen) | 5% | ≤ 60°C | ★★★★☆ Tốt |
| NaClO (Javen) | 7% | ≤ 40°C | ★★★☆☆ Trung bình |
| NaClO (Javen) | 10% | ≤ 40°C | ★★★☆☆ Trung bình |
| NH₄OH (Amoniac) | 40% | ≤ 60°C | ★★★★☆ Tốt |
| Nước biển | 100% | ≤ 60°C | ★★★★★ Rất tốt |
| NaCl (Muối ăn) | Bão hòa | ≤ 100°C | ★★★★★ Rất tốt |
| CaCl₂ | Bão hòa | ≤ 100°C | ★★★★★ Rất tốt |
| FeCl₃ | Bão hòa | ≤ 60°C | ★★★★☆ Tốt |
| CuSO₄ | Bão hòa | ≤ 60°C | ★★★★☆ Tốt |
CÁC HÓA CHẤT KHÔNG NÊN SỬ DỤNG VỚI ỐNG NHỰA UPVC:
| Hóa Chất | Đánh Giá |
|---|---|
| Acetone | ✖ Không phù hợp |
| Benzene | ✖ Không phù hợp |
| Toluene | ✖ Không phù hợp |
| Xylene | ✖ Không phù hợp |
| THF | ✖ Không phù hợp |
| Chloroform | ✖ Không phù hợp |
| Carbon Tetrachloride | ✖ Không phù hợp |
| Cyclohexanone | ✖ Không phù hợp |
| Oleum (H₂SO₄ bốc khói) | ✖ Không phù hợp |
| Aqua Regia (Nước cường toan) | ✖ Không phù hợp |
Ghi Chú:
- Nhiệt độ làm việc liên tục khuyến nghị của vật liệu uPVC: 0°C đến 60°C.
- Với hóa chất có nhiệt độ trên 60°C hoặc nồng độ quá cao, nên chuyển sang vật liệu CPVC, PPH, PVDF hoặc PTFE để đảm bảo tuổi thọ hệ thống.
- Khi thiết kế hệ thống hóa chất công nghiệp, nên áp dụng hệ số an toàn từ 10–20% so với nhiệt độ và nồng độ làm việc thực tế.

Ứng Dụng Thực Tế Của Ống uPVC:
Hệ Thống Xử Lý Nước:
- Nước sạch
- Nước RO
- Hồ bơi
- Thủy sản
Hệ Thống Hóa Chất:
- HCl
- H₂SO₄ loãng
- NaOH
- H₃PO₄
- Javen
Hệ Thống Xử Lý Khí Thải:
- Đường ống dẫn khí axit
- Tháp hấp thụ NaOH
- Hệ thống khử mùi
Nhà Máy Công Nghiệp:
- Xi mạ
- Điện tử
- Hóa chất
- Thực phẩm
- Dược phẩm
Kích Thước Ống uPVC Phổ Biến:
DN15 – DN20 – DN25 – DN32 – DN40 – DN50 – DN65 – DN80 – DN100 – DN125 – DN150 – DN200 – DN250 – DN300 – DN350 – DN400
Áp suất: PN6 – PN8 – PN10 – PN12.5 – PN16
Tân Đại Phong – Đơn Vị Phân Phối Ống Nhựa uPVC Công Nghiệp:
Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Kỹ Thuật Tân Đại Phong chuyên cung cấp:
✓ Ống nhựa uPVC công nghiệp
✓ Phụ kiện uPVC đầy đủ
✓ Van bi uPVC, van bướm uPVC
✓ Thi công hệ thống đường ống hóa chất
✓ Hệ thống xử lý nước và xử lý khí thải
Với hệ thống kho hàng tại Hà Nội, Nam Định và Bình Dương, Tân Đại Phong đáp ứng nhanh mọi nhu cầu vật tư trên toàn quốc.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.