
Van 1 Chiều 1 Rắc Co uPVC – Van Chống Chảy Ngược Hóa Chất Giá Tốt Cho Hệ Thống Xử Lý Nước Và Hóa Chất
Van 1 Chiều 1 Rắc Co uPVC Là Gì?
Van 1 chiều 1 rắc co uPVC (Single Union Check Valve uPVC) là loại van tự động cho phép lưu chất đi theo một chiều duy nhất và ngăn dòng chảy ngược trở lại hệ thống.
Sản phẩm được sản xuất từ nhựa uPVC (Unplasticized Polyvinyl Chloride) có khả năng chống ăn mòn hóa chất tốt, giá thành thấp và độ bền cao.
Van được thiết kế gồm:
- 01 đầu rắc co tháo lắp nhanh
- 01 đầu dán keo
- Gioăng làm kín EPDM
- Cơ cấu đĩa van tự đóng
Loại van này thường được sử dụng để bảo vệ:
- Bơm hóa chất
- Bơm định lượng
- Đường ống công nghệ
- Hệ thống xử lý nước thải
- Hệ thống xử lý khí thải

Ưu Điểm Của Van 1 Chiều 1 Rắc Co uPVC
Chống Ăn Mòn Hóa Chất
Van có khả năng làm việc với:
- HCl
- NaOH
- PAC
- H₃PO₄
- Javen
- Nước muối
- Nước thải công nghiệp
Giá Thành Thấp
Chi phí đầu tư thấp hơn:
- Van PPH
- Van PVDF
- Van Inox 316
Thi Công Dễ Dàng
- Kết nối dán keo
- Không cần ren
- Không cần hàn
Trọng Lượng Nhẹ
- Vận chuyển dễ dàng
- Giảm tải trọng hệ thống
Độ Kín Cao
Sử dụng gioăng EPDM giúp:
- Chống rò rỉ
- Chống thất thoát hóa chất

Thông Số Kỹ Thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu thân | uPVC |
| Gioăng | EPDM |
| Kiểu kết nối | 1 đầu rắc co + 1 đầu dán |
| Áp suất làm việc | PN10 – PN16 |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C ~ 60°C |
| Màu sắc | Xám |
| Tiêu chuẩn | DIN |
| Ứng dụng | Hóa chất, nước thải, nước sạch |
Bảng Kích Thước Và Báo Giá Van 1 Chiều 1 Rắc Co uPVC
| Kích thước | Đường kính ống | Giá bán (VNĐ/cái) |
| DN15 | Φ20 | 26.752 |
| DN20 | Φ25 | 35.904 |
| DN25 | Φ32 | 46.464 |
| DN32 | Φ40 | 64.768 |
| DN40 | Φ50 | 71.808 |
| DN50 | Φ63 | 111.232 |
| DN65 | Φ75 | 278.784 |
| DN80 | Φ90 | 371.712 |
| DN100 | Φ110 | 699.776 |
So Sánh Van 1 Chiều uPVC, PPH Và PVDF
| Tiêu chí | uPVC | PPH | PVDF |
| Nhiệt độ làm việc liên tục | ≤60°C | ≤95°C | ≤140°C |
| Chống HCl | Tốt | Rất tốt | Xuất sắc |
| Chống NaOH | Tốt | Xuất sắc | Xuất sắc |
| Chống H₂SO₄ | Tốt | Rất tốt | Xuất sắc |
| Chống HF | Không khuyến nghị | Hạn chế | Tốt |
| Chống HNO₃ | Hạn chế | Tốt | Xuất sắc |
| Chịu tia UV | Trung bình | Tốt | Rất tốt |
| Tuổi thọ | Cao | Rất cao | Cực cao |
| Giá thành | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất |
| Môi trường hóa chất mạnh | Tốt | Rất tốt | Tốt nhất |
Khi Nào Nên Chọn uPVC, PPH Hoặc PVDF?
Chọn uPVC Khi
- Nhiệt độ dưới 60°C
- Hóa chất nồng độ trung bình
- Cần tối ưu chi phí
Ví dụ:
- PAC
- NaOH dưới 30%
- HCl dưới 33%
- Javen
Chọn PPH Khi
- Nhiệt độ từ 60°C đến 95°C
- Hóa chất đậm đặc
- Hệ thống hoạt động liên tục
Ví dụ:
- NaOH 50%
- H₃PO₄
- HCl đậm đặc
Chọn PVDF Khi
- Nhiệt độ trên 100°C
- Hóa chất cực mạnh
- Axit oxy hóa mạnh
Ví dụ:
- HNO₃
- HF
- H₂SO₄ nhiệt độ cao
- Dung môi hữu cơ
Bảng Tra Khả Năng Chịu Hóa Chất Của Van uPVC
| Hóa chất | Nồng độ | Nhiệt độ tối đa |
| HCl | ≤33% | 50°C |
| H₂SO₄ | ≤70% | 40°C |
| NaOH | ≤30% | 50°C |
| H₃PO₄ | ≤50% | 50°C |
| PAC | ≤20% | 60°C |
| Javen | ≤15% | 40°C |
| FeCl₃ | ≤40% | 40°C |
| Nước muối | Bão hòa | 60°C |
Bảng Tra Khả Năng Chịu Hóa Chất Của Van PPH
| Hóa chất | Nồng độ | Nhiệt độ tối đa |
| HCl | 37% | 90°C |
| NaOH | 50% | 95°C |
| H₃PO₄ | 85% | 90°C |
| PAC | 30% | 90°C |
| H₂SO₄ | 80% | 70°C |
Bảng Tra Khả Năng Chịu Hóa Chất Của Van PVDF
| Hóa chất | Nồng độ | Nhiệt độ tối đa |
| HNO₃ | 98% | 120°C |
| HF | 55% | 100°C |
| H₂SO₄ | 98% | 120°C |
| HCl | 37% | 120°C |
| NaOH | 50% | 120°C |
| H₂O₂ | 50% | 100°C |
Ứng Dụng Của Van 1 Chiều 1 Rắc Co uPVC
- Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp
- Hệ thống xử lý khí thải
- Hệ thống bơm định lượng PAC
- Hệ thống châm NaOH
- Nhà máy xi mạ
- Nhà máy điện tử
- Nhà máy hóa chất
- Nhà máy thực phẩm
- Hệ thống RO và lọc nước
Tân Đại Phong – Nhà Phân Phối Van 1 Chiều uPVC, PPH, PVDF Tại Việt Nam
CÔNG TY TNHH SX TM KỸ THUẬT TÂN ĐẠI PHONG chuyên cung cấp:
- Van 1 chiều uPVC
- Van 1 chiều PPH
- Van 1 chiều PVDF
- Van bi nhựa
- Van bướm nhựa
- Rắc co nhựa
- Ống và phụ kiện nhựa công nghiệp
Hotline: 0981.474.888
Website: tandaiphong.com.vn












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.