Ống Composite Cốt Sợi Thủy Tinh FRP – Sản Xuất Theo Yêu Cầu Tại Tân Đại Phong
1. Ống Composite Cốt Sợi Thủy Tinh Là Gì?
Ống composite cốt sợi thủy tinh (FRP – Fiber Reinforced Plastic) là loại ống được gia cường bằng sợi thủy tinh và nhựa composite chuyên dụng, tạo nên vật liệu có độ bền cơ học cao, chống ăn mòn tốt và tuổi thọ dài trong môi trường hóa chất.
Tại Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Kỹ Thuật Tân Đại Phong, ống FRP được sản xuất bằng công nghệ quấn sợi và đắp lớp thủ công kết hợp vật liệu chất lượng cao gồm:
- Nhựa Composite (Keo 901)
- Sợi thủy tinh Mat 300
- Sợi thủy tinh Mat 600
- Sợi thủy tinh Mat 800
- Vải bố sợi thủy tinh gia cường
Sự kết hợp giữa các lớp sợi và nhựa giúp ống có khả năng chịu lực tốt, chống hóa chất mạnh và hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

2. Cấu Tạo Ống Composite FRP:
Ống composite cốt sợi thủy tinh thường gồm các lớp chính:
Lớp chống ăn mòn
- Nhựa composite + sợi mat
- Bảo vệ ống khỏi hóa chất
Lớp gia cường
- Mat 600 – Mat 800
- Vải bố sợi thủy tinh
Lớp ngoài
- Phủ nhựa composite
- Chống tia UV, chống môi trường
Cấu trúc nhiều lớp giúp ống chịu áp lực và chống lão hóa rất tốt.

3. Ưu Điểm Của Ống Composite Cốt Sợi Thủy Tinh:
So với các vật liệu truyền thống như kim loại hoặc nhựa thông thường, ống FRP có nhiều ưu điểm vượt trội:
✔ Khả năng chống ăn mòn hóa chất cao
✔ Trọng lượng nhẹ hơn thép từ 60–70%
✔ Không bị rỉ sét
✔ Tuổi thọ sử dụng 20–30 năm
✔ Chịu nhiệt và chịu áp lực tốt
✔ Dễ dàng thi công và lắp đặt
Nhờ các ưu điểm trên, ống FRP được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.

4. Ứng Dụng Của Ống Composite:
Ống composite cốt sợi thủy tinh được sử dụng phổ biến trong:
- Hệ thống xử lý khí thải công nghiệp
- Ống dẫn hóa chất
- Ống dẫn khí ăn mòn
- Hệ thống xử lý nước thải
- Nhà máy xi mạ – hóa chất
- Nhà máy sản xuất điện tử
- Hệ thống tháp hấp thụ – scrubber
Đặc biệt, ống FRP thường được sử dụng cùng với tháp hấp thụ composite hoặc quạt ly tâm FRP trong hệ thống xử lý khí thải.

5.Bảng Tra Độ Dày Ống Nhựa Composite (FRP/GRP) Theo Tiêu Chuẩn PN6, PN10, PN16
Lưu ý:
- Bảng dưới đây áp dụng cho ống nhựa composite cốt sợi thủy tinh (FRP/GRP) sản xuất theo tiêu chuẩn áp lực phổ biến ISO 10639, AWWA C950, ASTM D3517.
- Độ dày thực tế có thể thay đổi tùy nhà sản xuất, hệ số an toàn, loại nhựa nền (UPR, VE, Epoxy) và phương pháp quấn sợi.
- Giá trị dưới đây dùng để thiết kế, dự toán và tham khảo kỹ thuật.
1. Bảng độ dày ống FRP tiêu chuẩn PN6
| DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) |
|---|---|---|
| DN50 | 63 | 3.5 |
| DN65 | 75 | 3.5 |
| DN80 | 90 | 4.0 |
| DN100 | 110 | 4.5 |
| DN125 | 140 | 5.0 |
| DN150 | 160 | 5.0 |
| DN200 | 225 | 6.0 |
| DN250 | 280 | 6.5 |
| DN300 | 315 | 7.0 |
| DN350 | 355 | 7.5 |
| DN400 | 400 | 8.0 |
| DN450 | 450 | 8.5 |
| DN500 | 500 | 9.0 |
| DN600 | 630 | 10.0 |
| DN700 | 710 | 11.0 |
| DN800 | 800 | 12.0 |
| DN900 | 900 | 13.0 |
| DN1000 | 1000 | 14.0 |
2. Bảng độ dày ống FRP tiêu chuẩn PN10
| DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) |
|---|---|---|
| DN50 | 63 | 4.0 |
| DN65 | 75 | 4.5 |
| DN80 | 90 | 5.0 |
| DN100 | 110 | 5.5 |
| DN125 | 140 | 6.0 |
| DN150 | 160 | 6.5 |
| DN200 | 225 | 7.5 |
| DN250 | 280 | 8.0 |
| DN300 | 315 | 9.0 |
| DN350 | 355 | 9.5 |
| DN400 | 400 | 10.0 |
| DN450 | 450 | 11.0 |
| DN500 | 500 | 12.0 |
| DN600 | 630 | 13.0 |
| DN700 | 710 | 14.0 |
| DN800 | 800 | 15.0 |
| DN900 | 900 | 16.0 |
| DN1000 | 1000 | 17.0 |
3. Bảng độ dày ống FRP tiêu chuẩn PN16
| DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) |
|---|---|---|
| DN50 | 63 | 5.0 |
| DN65 | 75 | 5.5 |
| DN80 | 90 | 6.0 |
| DN100 | 110 | 7.0 |
| DN125 | 140 | 7.5 |
| DN150 | 160 | 8.0 |
| DN200 | 225 | 9.0 |
| DN250 | 280 | 10.0 |
| DN300 | 315 | 11.0 |
| DN350 | 355 | 12.0 |
| DN400 | 400 | 13.0 |
| DN450 | 450 | 14.0 |
| DN500 | 500 | 15.0 |
| DN600 | 630 | 17.0 |
| DN700 | 710 | 18.0 |
| DN800 | 800 | 20.0 |
| DN900 | 900 | 22.0 |
| DN1000 | 1000 | 24.0 |
Bảng so sánh nhanh:
| Tiêu chuẩn | Áp suất làm việc | Ứng dụng |
|---|---|---|
| PN6 | 6 bar (0,6 MPa) | Hệ thống nước tuần hoàn, thông gió, thoát nước công nghiệp |
| PN10 | 10 bar (1,0 MPa) | Hóa chất, nước biển, xử lý nước, hệ thống công nghiệp thông thường |
| PN16 | 16 bar (1,6 MPa) | Hóa chất áp lực cao, nước sạch, cấp nước đô thị, hệ thống yêu cầu độ bền lớn |

6. Bảng Giá Ống Composite FRP Tham Khảo:
| Đường kính | Độ dày | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| D200 | 5mm | 1.200.000 – 1.600.000 VNĐ/m |
| D300 | 6mm | 1.800.000 – 2.400.000 VNĐ/m |
| D400 | 6mm | 2.400.000 – 3.200.000 VNĐ/m |
| D500 | 8mm | 3.500.000 – 4.500.000 VNĐ/m |
| D600 | 8mm | 4.200.000 – 5.500.000 VNĐ/m |
| D800 | 10mm | 6.500.000 – 8.500.000 VNĐ/m |
| D1000 | 12mm | 9.500.000 – 12.500.000 VNĐ/m |
⚠ Giá có thể thay đổi theo:
- độ dày
- số lớp sợi thủy tinh
- yêu cầu kỹ thuật
- số lượng đặt hàng
Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác nhất.

7. Tại Sao Nên Chọn Ống Composite Tân Đại Phong?
Công ty Tân Đại Phong là đơn vị chuyên:
✔ Sản xuất ống composite FRP theo yêu cầu
✔ Gia công bồn composite – tháp hấp thụ – thiết bị FRP
✔ Sử dụng sợi thủy tinh chất lượng cao + keo composite 901
✔ Đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm
✔ Sản xuất trực tiếp – giá cạnh tranh

8. Thông Tin Liên Hệ:
CÔNG TY TNHH SX TM KỸ THUẬT TÂN ĐẠI PHONG
Nhà máy sản xuất:
• Hà Nội: Đường 72, Thôn An Hạ, Xã An Thượng, Hoài Đức, Hà Nội
• Nam Định: Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Định
• Bình Dương: DX07, KP Vĩnh An, P. Tân Vĩnh Hiệp, Tân Uyên, Bình Dương
Hotline: 0977 54 8888 – 0981 474 888
Tel: 02436 474 888









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.