T NHỰA COMPOSITE FRP (T NHỰA FRP) – PHỤ KIỆN CHIA NHÁNH ĐƯỜNG ỐNG CHỐNG ĂN MÒN
1. Tê nhựa composite FRP là gì?

Tê nhựa composite FRP (hay còn gọi là t nhựa FRP) là phụ kiện dùng để chia nhánh dòng chảy trong hệ thống đường ống, thường có dạng chữ T (90°) hoặc chữ Y (45°).
Sản phẩm được chế tạo từ vật liệu FRP (Fiber Reinforced Plastic) – nhựa gia cường sợi thủy tinh, có độ bền cao, chịu hóa chất và chống ăn mòn vượt trội.
👉 Tân Đại Phong chuyên sản xuất tê FRP theo yêu cầu, đồng bộ hoàn toàn với hệ thống ống composite.
2. Cấu tạo tê nhựa FRP:
Tê composite gồm 3 lớp chính:
-
Lớp lót chống ăn mòn: chịu axit, kiềm, dung môi
-
Lớp gia cường: sợi thủy tinh tăng độ bền cơ học
-
Lớp phủ ngoài: chống UV, bảo vệ môi trường ngoài
👉 Có thể lựa chọn nhựa nền: Polyester, Vinyl Ester, Epoxy tùy môi trường sử dụng.
3. Ưu điểm của tê nhựa composite FRP:
✔ Chống ăn mòn hóa chất cực tốt
✔ Không rỉ sét như thép/inox
✔ Độ bền cao – chịu áp lực tốt
✔ Trọng lượng nhẹ – dễ lắp đặt
✔ Gia công theo mọi kích thước & góc nhánh
✔ Tuổi thọ cao (15–30 năm)
4. Ứng dụng của tê FRP:
-
Hệ thống xử lý khí thải công nghiệp
-
Hệ thống xử lý nước thải, hóa chất
-
Nhà máy xi mạ, sơn, dược phẩm
-
Hệ thống hút mùi, dẫn khí độc
-
Ngành thực phẩm, thủy sản
👉 Đặc biệt phù hợp môi trường ăn mòn mạnh, nơi ống kim loại nhanh hỏng.
5. Thông số kỹ thuật tê nhựa composite FRP:
| DN (mm) | Độ dày (mm) | Kiểu tê |
|---|---|---|
| DN50 | 3 mm | T đều / T giảm |
| DN75 | 3 mm | T đều / T giảm |
| DN100 | 5 mm | T đều / T giảm |
| DN125 | 5 mm | T đều / T giảm |
| DN150 | 6 mm | T đều / T giảm |
| DN200 | 6 mm | T đều / T giảm |
| DN250 | 8 mm | T đều / T giảm |
| DN300 | 8 mm | T đều / T giảm |
| DN350 | 10 mm | T đều / T giảm |
| DN400 | 10 mm | T đều / T giảm |
| DN450 | 12 mm | T đều / T giảm |
| DN500 | 12 mm | T đều / T giảm |
| DN600 | 12 mm | T đều / T giảm |
| DN700 | 14 mm | T đều / T giảm |
| DN800 | 14 mm | T đều / T giảm |
| DN900 | 16 mm | T đều / T giảm |
| DN1000 | 16 mm | T đều / T giảm |
| DN1200 | 18 mm | T đều / T giảm |
| DN1400 | 20 mm | T đều / T giảm |
| DN1600 | 22 mm | T đều / T giảm |
| DN1800 | 24 mm | T đều / T giảm |
| DN2000 | 25 mm | T đều / T giảm |
6. BẢNG GIÁ TÊ NHỰA COMPOSITE FRP:
| DN (mm) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/cái) |
|---|---|---|
| DN50 | 3 mm | 1.920.000 |
| DN75 | 3 mm | 1.920.000 |
| DN100 | 5 mm | 3.200.000 |
| DN125 | 5 mm | 3.200.000 |
| DN150 | 6 mm | 3.840.000 |
| DN200 | 6 mm | 3.840.000 |
| DN250 | 8 mm | 5.120.000 |
| DN300 | 8 mm | 5.120.000 |
| DN350 | 10 mm | 6.400.000 |
| DN400 | 10 mm | 6.400.000 |
| DN450 | 12 mm | 7.680.000 |
| DN500 | 12 mm | 7.680.000 |
| DN600 | 12 mm | 7.680.000 |
| DN700 | 14 mm | 8.960.000 |
| DN800 | 14 mm | 8.960.000 |
| DN900 | 16 mm | 10.240.000 |
| DN1000 | 16 mm | 10.240.000 |
| DN1200 | 18 mm | 11.520.000 |
| DN1400 | 20 mm | 12.800.000 |
| DN1600 | 22 mm | 14.080.000 |
| DN1800 | 24 mm | 15.360.000 |
| DN2000 | 25 mm | 16.000.000 |
7. Hướng dẫn lắp đặt tê FRP:
Bước 1: Kiểm tra:
-
Đúng kích thước DN
-
Đồng bộ với hệ ống
Bước 2: Kết nối:
-
Dùng mặt bích FRP hoặc keo chuyên dụng
-
Siết bulong đều lực
Bước 3: Gia cố:
-
Lắp giá đỡ tại điểm chia nhánh
-
Tránh rung lắc khi vận hành
Bước 4: Kiểm tra:
-
Test áp lực
-
Kiểm tra kín khí, kín nước
8. Vì sao chọn tê FRP Tân Đại Phong?
✔ Sản xuất theo yêu cầu mọi kích thước
✔ Đồng bộ 100% với hệ ống FRP
✔ Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường
✔ Giá tại xưởng – cạnh tranh cao
✔ Đội ngũ thi công chuyên nghiệp








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.