⭐Bồn Nhựa LLDPE Vát Đáy (Bồn Nhựa PE Côn Đáy) Là Gì? Tìm Hiểu Ngay!
Bồn nhựa LLDPE vát đáy, còn gọi là bồn nhựa PE côn đáy, là giải pháp lưu trữ tiện lợi và hiệu quả cho nhiều loại chất lỏng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Với chất liệu nhựa LLDPE cao cấp và thiết kế đáy vát đặc biệt, sản phẩm này giúp tối ưu hóa quy trình xả chất lỏng, hạn chế tình trạng đọng lại trong bồn.

1. Bồn Nhựa LLDPE Là Gì?:
- Chất liệu LLDPE (Linear Low-Density Polyethylene): Là một loại nhựa có mật độ thấp, dẻo dai và bền bỉ, giúp bồn nhựa có khả năng chống ăn mòn và chịu va đập cao.
- An toàn với hóa chất: LLDPE có khả năng chống chịu tốt với các loại hóa chất và axit, đảm bảo độ bền và an toàn khi lưu trữ chất lỏng nguy hiểm.
- Không độc hại: Nhựa LLDPE an toàn cho thực phẩm, phù hợp để lưu trữ cả thực phẩm và nước uống.

2. Thiết Kế Vát Đáy – Ưu Điểm Đặc Biệt:
- Đáy vát hoặc côn đáy: Thiết kế đáy vát giúp chất lỏng dễ dàng chảy về một điểm, hỗ trợ quá trình xả thải nhanh chóng, hiệu quả.
- Tránh tồn đọng chất lỏng: Với đáy côn, bồn đảm bảo không có chất lỏng bị đọng lại, phù hợp để chứa các dung dịch cần làm sạch kỹ lưỡng sau mỗi lần sử dụng.
- Dễ dàng vệ sinh: Thiết kế này cũng giúp quá trình vệ sinh trở nên đơn giản và thuận tiện hơn.

3. Đặc Điểm Nổi Bật Của Bồn Nhựa LLDPE Vát Đáy:
- Độ bền cao: Chất liệu LLDPE dẻo dai và có khả năng chống va đập, kéo dài tuổi thọ của bồn.
- Khả năng chống UV: Nhựa LLDPE có khả năng chống tia UV tốt, giảm thiểu tình trạng phai màu và tăng độ bền ngoài trời.
- Dung tích đa dạng: Bồn nhựa vát đáy có nhiều dung tích khác nhau, từ nhỏ đến lớn, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

4. Ứng Dụng Của Bồn Nhựa LLDPE Vát Đáy:
- Lưu trữ hóa chất công nghiệp: Bồn phù hợp để chứa các hóa chất cần an toàn như axit, kiềm, hoặc các dung dịch ăn mòn.
- Xử lý nước thải: Đáy vát giúp dễ dàng xả hết nước thải, tối ưu trong các hệ thống xử lý nước và bảo vệ môi trường.
- Chứa thực phẩm và nước uống: Chất liệu LLDPE an toàn cho thực phẩm, lý tưởng cho việc lưu trữ nước uống, thực phẩm lỏng trong ngành công nghiệp thực phẩm.
- Ứng dụng trong nông nghiệp: Bồn nhựa vát đáy còn được sử dụng để chứa phân bón lỏng, hóa chất bảo vệ thực vật và các loại dung dịch phục vụ trồng trọt.

5. Lợi Ích Khi Sử Dụng Bồn Nhựa LLDPE Vát Đáy:
- Tiết kiệm thời gian xả: Nhờ thiết kế đáy vát, chất lỏng xả nhanh, không cần dùng bơm hút, tiết kiệm thời gian và công sức.
- Dễ bảo trì và vệ sinh: Thiết kế thông minh giúp dễ vệ sinh và bảo trì, đặc biệt khi lưu trữ các chất lỏng dễ bám cặn.
- Chi phí hợp lý: So với các loại bồn kim loại, bồn nhựa PE có giá thành thấp hơn, phù hợp với ngân sách nhiều doanh nghiệp.
Bồn nhựa LLDPE vát đáy (bồn nhựa PE côn đáy) là lựa chọn hoàn hảo cho việc lưu trữ và xử lý các loại chất lỏng trong công nghiệp, nông nghiệp, và thực phẩm. Với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và thiết kế đáy vát tiện lợi, sản phẩm này không chỉ mang lại hiệu quả sử dụng tối đa mà còn giúp tiết kiệm chi phí, thời gian cho người dùng.

⭐Bảng Cataloge Bồn Nhựa LLDPE Vát Đáy:
| Model | Đường Kính Thân Bồn | h | H | h1 | Tổng Chiều Cao Cả Bồn Và Cân Giá | Đường Kính Nắp | Độ Dày | Trọng Lượng |
| D ( mm) | d (mm) | d (mm) | (mm) | ( Kg) | ||||
| CPT-250L | 650 | 700 | 1000 | 300 | 1320 | 400 | 2.8 | 9 |
| 4 | 12 | |||||||
| CPT-500L1 | 800 | 1000 | 1330 | 330 | 1660 | 400 | 3.5 | 15 |
| 5 | 20 | |||||||
| CPT-500L2 | 810 | 890 | 1320 | 430 | 1570 | 400 | 3.5 | 15 |
| 5 | 20 | |||||||
| CPT-1000L | 1000 | 1240 | 1650 | 410 | 1950 | 400 | 4.2 | 23 |
| 5.7 | 31 | |||||||
| CPT-1000L | 1100 | 1120 | 1620 | 500 | 1870 | 400 | 4.2 | 23 |
| 5.7 | 31 | |||||||
| CPT-2000L | 1320 | 1450 | 2070 | 620 | 2340 | 400 | 6.7 | 53 |
| 8.5 | 70 | |||||||
| CM-2700L | 1220 | 2300 | 2900 | 600 | 3200 | 400 | 7 | 85 |
| 10 | 120 | |||||||
| CPT-3000L | 1600 | 1650 | 2240 | 590 | 2510 | 400 | 7 | 94 |
| 10 | 128 | |||||||
| CPT-5000L | 1930 | 1700 | 2385 | 685 | 2700 | 500 | 8.2 | 145 |
| 10.8 | 170 | |||||||
| CPT-8000 | 2320 | 1900 | 2600 | 700 | 2900 | 500 | 9 | 230 |
| 11 | 262 | |||||||
| CP-10000L | 2330 | 2420 | 3135 | 715 | 3260 | 500 | 10 | 292 |
| 13.5 | 355 |
⭐Bảng Tra Bồn Nhựa LLDPE Vát Đáy Chứa Được Những Loại Hóa Chất Gì:
| STT | Tên hóa chất | Nồng độ | Nhiệt độ | ||
| I | ACID | 20°C | 60°C | ||
| 1 | Axit Sunfuric | H2SO3 | ✅ | ✅ | |
| 2 | Axit Sunfuric | H2SO4 | 70 | ✅ | ✅ |
| 3 | Axit Sunfuric | H2SO4 | 80 | ✅ | ❌ |
| 4 | Axit Sunfuric | H2SO4 | 95 | 🅧 | ❌ |
| 5 | Axit Axetic | CH3COOH | 60 | ✅ | 🅧 |
| 6 | Axit Formic | HCOOH | 80 | ✅ | ✅ |
| 7 | Axit Nitric | HNO3 | 25 | ✅ | 🅧 |
| 8 | Axit Nitric | HNO3 | 50 | 🅧 | ❌ |
| 9 | Axit Flohydric | HF | 75 | ✅ | ✅ |
| 10 | Axit Arsenic | H3ASO4 | 100 | ✅ | ✅ |
| 11 | Axit Tartaric | CH(OH)2COOH | 10 | ✅ | ✅ |
| 12 | Axit Photphoric | H3PO4 | 85 | ✅ | ✅ |
| 13 | Axit Cromic | HCrO4 | 100 | ✅ | ✅ |
| 14 | Hydro Peroxit | H2O2 | 35 | ✅ | ✅ |
| 15 | Tanin | ✅ | ✅ | ||
| 16 | Axit Lactic | 75 | ✅ | ✅ | |
| 17 | Axit Benzen Sunfonic | C6H5-S03H | 75 | ✅ | ✅ |
| 18 | Axit Clohydric | HCL | ✅ | ✅ | |
| 19 | Acid Acetic | CH3COOH | 80 | ✅ | ❌ |
| 20 | Axit Boric | H3BO3 | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 21 | Axit Xitric | C6H8O7 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 22 | Axit Benzoic | C6H5COOH | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 23 | Axit Floboric | HBF4 | ✅ | ✅ | |
| 24 | Axit Fluosilicic | H2SiF6 | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 25 | Axit Hydrobromic | HBr | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 26 | Axit Clohydric | HCL | 90 | ✅ | ❌ |
| 27 | Axit Hypoclorơ | HCIO | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 28 | Axit Oxalic | C6H10O4 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 29 | Kali Bicarbonate | CHO3-K | ✅ | ✅ | |
| 30 | Axit Selen | H2SeO4 | ✅ | ✅ | |
| 31 | Axit Stearic | C18H36O2 | 100 | ✅ | ✅ |
| 32 | Axit Tartaric | CH(OH)2COOH | 10 | ✅ | ✅ |
| 33 | Hydro Peroxit | H2O2 | 35 | ✅ | ✅ |
| 34 | Tanin | 10 | ✅ | ✅ | |
| 35 | Axit Benzensulfonic | C6H5-SO3H | 75 | ✅ | ✅ |
| 36 | Nitroxyl Clorua | NO2Cl | ❌ | ❌ | |
| 37 | Axit Benzen Sunfinic | C6H6O2S | ❌ | ❌ | |
| 38 | Lưu Toan | ❌ | ❌ | ||
| 39 | Acid Peiodic | HIO4 | 10 | ✅ | |
| 40 | Axit Picric | C3H3N3O7 | 1 | ✅ | |
| 41 | Axit Silicic | H2SiO3 | ✅ | ✅ | |
| II | CHẤT KIỀM | 20°C | 60°C | ||
| 42 | Amoni Hydroxide | NH4OH | 28 | ✅ | ✅ |
| 43 | Calci Hydroxide | Ca(OH)2 | 100 | ✅ | ✅ |
| 44 | Natri Hydroxit | NaOH | 48 | ✅ | ✅ |
| 45 | Magie Hydroxit | Mg(OH)2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 46 | Kali Hydroxit | KOH | Tập trung | ✅ | ✅ |
| III | MUỐI | 20°C | 60°C | ||
| 47 | Nhôm Clorua | AlCl3 | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 48 | Amoni Sunfat | (NH4)2SO4 | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 49 | Phèn Chua | KAl(SO4)2·12H2O | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 50 | Amoni Cacbonat | (NH4)2CO3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 51 | Amoni Clorua | NH4Cl | ✅ | ✅ | |
| 52 | Amoni Florua | NH4F | 20 | ✅ | ✅ |
| 53 | Amoni Nitrat | NH4NO3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 54 | Bari Cacbonat | BaCO3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 55 | Natri Clorua | NaCl | ✅ | ✅ | |
| 56 | Bari Sunfat | BaSO | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 57 | Borax | Na2B4O7·10H2O | Độ bão hòa làm mát | ✅ | ✅ |
| 58 | Cacbua Canxi | CaC | ✅ | ✅ | |
| 59 | Canxi Clorua | CaCl2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 60 | Canxi Hypophotphit | Ca(H2PO2)2 | ✅ | ✅ | |
| 61 | Canxi Nitrat | Ca(NO3)2 | 50 | ✅ | ✅ |
| 62 | Natri Sunfat | Na2SO4 | ✅ | ✅ | |
| 63 | Natri Alum Sulfat | NaCr(SO4)2·12H20 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 64 | Crom Vitriol | NH4Cr(SO4)2·12H20 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 65 | Clorua Đồng | CuCl2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 66 | Đồng Nitrat | Cu(NO3)2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 67 | Đồng Sunfat | CuSO4 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 68 | Sắt Clorua | FeCl2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 69 | Clorua Sắt | FeCl3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 70 | Sắt Nitrat | Fe(NO3)2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 71 | Sắt Sunfua | FeSO4 | ✅ | ✅ | |
| 72 | Chì Axetat | (CH3COO)2Pb | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 73 | Magiê Cacbonat | MgCO3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 74 | Magiê Nitrat | Mg(NO3)2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 75 | Kali Bromat | KBrO3 | 10 | ✅ | ✅ |
| 76 | Kali Bromua | KBr | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 77 | Kali Cacbonat | KCO3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 78 | Kali Xyanua | KCN | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 79 | Thủy Ngân Nitrat | Hg(NO3)2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 80 | Kali Persulfate | K2S2O8 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 81 | Kali Sunfit | H2KO3S | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 82 | Bạc Nitrat | AgNO3 | ✅ | ✅ | |
| 83 | Natri Axetat | CH3COONa | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 84 | Natri Cacbonat | Na2CO3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 85 | Natri Bisulfat | NaHSO4 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 86 | Natri Bisulfit | NaHSO3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 87 | Natri Ferrocyanide | Na4Fe(CN)6·10H2O | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 88 | Natri Florua | NaF | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 89 | Natri Nitrat | NaNO3 | ✅ | ✅ | |
| 90 | Thiếc Clorua | SnCl4 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 91 | Thiếc Clorua | SnCl2·2H2O | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| IV | HỢP CHẤT HỮU CƠ | 20°C | 60°C | ||
| 92 | Acetaldehyde | CH3CHO | 100 | 🅧 | ❌ |
| 93 | Aceton | CH3COCH3 | 100 | 🅧 | ❌ |
| 94 | Anilin | C6H5NH2 | 100 | ✅ | ✅ |
| 95 | Dầu Ô Liu | ✅ | ✅ | ||
| 96 | Glyxerin | C3H5(OH)3 | ✅ | ✅ | |
| 97 | Etyl Axetat | CH3COOC2H5 | ✅ | ✅ | |
| 98 | Axit Uric | ✅ | ✅ | ||
| 99 | Phenol | C6H5OH | 90 | ✅ | ✅ |
| 100 | Etanol | C4H9OH | 100 | ✅ | ✅ |
| 101 | Metanol | CH3OH | ✅ | ✅ | |
| 102 | Pentanol | C5H11OH | 100 | ✅ | ✅ |
| 103 | Chất Tẩy Rửa | ✅ | ✅ | ||
| 104 | Chất Tạo Ảnh | ✅ | ✅ | ||
| 105 | Keo | ✅ | ✅ | ||
| 106 | Dầu Nhiên Liệu | 🅧 | ✅ | ||
| 107 | Bơ | ✅ | ✅ | ||
| 108 | Giấm | Bình thường | ✅ | ✅ | |
| 109 | Tinh Dầu | ✅ | ✅ | ||
| 110 | Chất Bôi Trơn | ✅ | |||
| 111 | Thẻ Thị Thực | ✅ | ✅ | ||
| 112 | Rượu | ✅ | ✅ | ||
| 113 | Men | ✅ | ✅ | ||
| 114 | Dextrose | ✅ | ✅ | ||
| 115 | Bột Trái Cây | ✅ | ✅ | ||
| 116 | Rượu Allyl | C3H60 | ❌ | ❌ | |
| 117 | Amyl Axetat/Nước Chuối | C7H14O2 | ❌ | ❌ | |
| 118 | Dầu Long Não | ❌ | ❌ | ||
| 119 | Cresol | C7H8O | 100 | ❌ | ❌ |
| 120 | Cyclohexanone | C6H10O | ❌ | ❌ | |
| 121 | Este Photphat | ❌ | ❌ | ||
| 122 | Dimetylamin | C2H7N | ❌ | ❌ | |
| 123 | Etyl Phtalat | C12H14O4 | 🅧 | ❌ | |
| 124 | Etyl Clorua | C2H5Cl | ❌ | ❌ | |
| 125 | Ether | ROR | ❌ | ❌ | |
| 126 | Ethylene Clo Hóa | ❌ | ❌ | ||
| 127 | Etylen Clohiđrin | ❌ | ❌ | ||
| 128 | Dicloetan | C2H4Cl2 | ❌ | ❌ | |
| 129 | Furfural | C5H4O2 | 100 | ❌ | ❌ |
| 130 | Xăng | ❌ | ❌ | ||
| 131 | Hepten | ❌ | ❌ | ||
| 132 | Axit Hydroxypropionic | 90 | ✅ | ✅ | |
| 133 | Mủ Cao Su | ✅ | ✅ | ||
| 134 | Dầu Hạt Lanh | ❌ | ❌ | ||
| 135 | Axit Maleic | C4H4O4 | ❌ | ❌ | |
| 136 | Metyl Bromua | CH3Br | 🅧 | ❌ | |
| 137 | Metyl Clorua | CH3Cl | ❌ | ❌ | |
| 138 | Diclometan | CH2Cl2 | 100 | ❌ | ❌ |
| 139 | Dầu Khoáng | ❌ | ❌ | ||
| 140 | Mật Ong Đường | Bình thường | ✅ | ✅ | |
| 141 | Naphta | ✅ | ❌ | ||
| 142 | Đề-Can | C10H18 | ❌ | ❌ | |
| 143 | Nicotin | C10H14N2 | Pha loãng | ✅ | |
| 144 | Nitrobenzen | C6H5NO2 | 100 | ❌ | ❌ |
| 145 | Dầu Mỡ | 🅧 | ❌ | ||
| 146 | Anhydrit Axetic | C4H6O | ❌ | ❌ | |
| 147 | Dichloropropylen | C3H4Cl2 | ❌ | ❌ | |
| 148 | Propylene Glycol | C3H8O2 | ❌ | ❌ | |
| 149 | Sự Rút Ngắn/ 起酥油 | ✅ | ✅ | ||
| 150 | Natri Benzoat | C6H5CO2Na | 35 | ✅ | ✅ |
| 151 | Tetrahydrofuran | C4H8O | ❌ | ❌ | |
| 152 | Xăng Biến Áp | ❌ | ❌ | ||
| 153 | Tricloetylen | C2HCl3 | ❌ | ❌ | |
| 154 | Benzen | C6H6 | ❌ | ❌ | |










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.