CÚT NHỰA COMPOSITE FRP (CO FRP) – PHỤ KIỆN KẾT NỐI CHỐNG ĂN MÒN HIỆU QUẢ
1. Cút nhựa Composite FRP là gì?
Cút nhựa composite FRP (hay còn gọi là co nhựa FRP) là phụ kiện dùng để thay đổi hướng dòng chảy trong hệ thống đường ống, thường có các góc 45°, 90°, 60°.
Sản phẩm được chế tạo từ vật liệu FRP (Fiber Reinforced Plastic) – nhựa gia cường sợi thủy tinh, có khả năng chống ăn mòn, chịu hóa chất và chịu lực rất tốt.
👉 Tại Công ty TNHH SXTMKT Tân Đại Phong, cút FRP được sản xuất đồng bộ với hệ thống ống FRP, đảm bảo độ kín, độ bền và tuổi thọ cao.

2. Cấu tạo cút nhựa FRP:
Cút composite FRP gồm 3 lớp chính:
-
Lớp lót chống ăn mòn: chịu hóa chất, axit, dung môi
-
Lớp gia cường: sợi thủy tinh ( sợi Mat 300, Mat 450, Mat 600, Mat 800 + nhựa tăng độ bền + Bôt Đá
-
Lớp phủ ngoài: chống UV, môi trường
👉 Có thể sử dụng nhựa Polyester, Vinyl Ester hoặc Epoxy tùy môi trường.

3. Ưu điểm của co nhựa composite FRP:
✔ Chống ăn mòn vượt trội (axit, kiềm, khí thải)
✔ Không rỉ sét như thép, inox
✔ Trọng lượng nhẹ – dễ thi công
✔ Tuổi thọ cao 15 – 30 năm
✔ Gia công theo mọi góc độ và kích thước
✔ Đồng bộ hoàn toàn với ống FRP

4. Ứng dụng cút FRP:
-
Hệ thống xử lý khí thải, hút mùi
-
Hệ thống xử lý nước thải, hóa chất
-
Ngành xi mạ, sơn, hóa chất
-
Nhà máy sản xuất công nghiệp
-
Hệ thống dẫn khí axit, dung môi

5. Thông số kỹ thuật cút nhựa composite FRP:
| DN (mm) | Độ dày (mm) | Góc phổ biến |
|---|---|---|
| DN50 | 3 mm | 45° / 90° |
| DN75 | 3 mm | 45° / 90° |
| DN100 | 5 mm | 45° / 90° |
| DN125 | 5 mm | 45° / 90° |
| DN150 | 6 mm | 45° / 90° |
| DN200 | 6 mm | 45° / 90° |
| DN250 | 8 mm | 45° / 90° |
| DN300 | 8 mm | 45° / 90° |
| DN350 | 10 mm | 45° / 90° |
| DN400 | 10 mm | 45° / 90° |
| DN450 | 12 mm | 45° / 90° |
| DN500 | 12 mm | 45° / 90° |
| DN600 | 12 mm | 45° / 90° |
| DN700 | 14 mm | 45° / 90° |
| DN800 | 14 mm | 45° / 90° |
| DN900 | 16 mm | 45° / 90° |
| DN1000 | 16 mm | 45° / 90° |
| DN1200 | 18 mm | 45° / 90° |
| DN1400 | 20 mm | 45° / 90° |
| DN1600 | 22 mm | 45° / 90° |
| DN1800 | 24 mm | 45° / 90° |
| DN2000 | 25 mm | 45° / 90° |
6. BẢNG GIÁ CÚT NHỰA COMPOSITE FRP:
| DN (mm) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/cái) |
|---|---|---|
| DN50 | 3 mm | 1.920.000 |
| DN75 | 3 mm | 1.920.000 |
| DN100 | 5 mm | 3.200.000 |
| DN125 | 5 mm | 3.200.000 |
| DN150 | 6 mm | 3.840.000 |
| DN200 | 6 mm | 3.840.000 |
| DN250 | 8 mm | 5.120.000 |
| DN300 | 8 mm | 5.120.000 |
| DN350 | 10 mm | 6.400.000 |
| DN400 | 10 mm | 6.400.000 |
| DN450 | 12 mm | 7.680.000 |
| DN500 | 12 mm | 7.680.000 |
| DN600 | 12 mm | 7.680.000 |
| DN700 | 14 mm | 8.960.000 |
| DN800 | 14 mm | 8.960.000 |
| DN900 | 16 mm | 10.240.000 |
| DN1000 | 16 mm | 10.240.000 |
| DN1200 | 18 mm | 11.520.000 |
| DN1400 | 20 mm | 12.800.000 |
| DN1600 | 22 mm | 14.080.000 |
| DN1800 | 24 mm | 15.360.000 |
| DN2000 | 25 mm | 16.000.000 |
7. Hướng dẫn lắp đặt cút FRP:
Bước 1: Chuẩn bị:
-
Kiểm tra kích thước đồng bộ với ống
-
Làm sạch bề mặt kết nối
Bước 2: Kết nối:
-
Dùng mặt bích FRP hoặc dán keo chuyên dụng
-
Siết bulong đều lực
Bước 3: Gia cố:
-
Lắp giá đỡ tránh rung lắc
-
Đảm bảo đúng góc thiết kế
Bước 4: Kiểm tra:
-
Test áp lực
-
Kiểm tra rò rỉ
8. Vì sao chọn cút FRP Tân Đại Phong?
✔ Sản xuất đồng bộ với hệ thống ống FRP
✔ Gia công theo yêu cầu (mọi góc, mọi kích thước)
✔ Đảm bảo tiêu chuẩn môi trường
✔ Giá cạnh tranh trực tiếp tại xưởng
✔ Độ bền cao – bảo hành dài hạn








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.