⭐Bồn Nhựa LLDPE là gì ?
Bồn nhựa LLDPE là loại bồn chứa được làm từ nhựa LLDPE (Linear Low-Density Polyethylene), một dạng nhựa polyethylene có mật độ thấp và đặc tính mạch phân nhánh thẳng. LLDPE nổi bật với khả năng chống va đập tốt, độ bền cao, và đặc biệt là khả năng chịu được các tác động từ môi trường bên ngoài, như nhiệt độ và tia UV.

⭐Đặc điểm Của Bồn Nhựa LLDPE:
- Độ bền cơ học cao: LLDPE có khả năng chịu lực và chống va đập tốt, giúp bồn nhựa LLDPE không dễ bị biến dạng hoặc nứt vỡ khi va chạm.
- Kháng hóa chất: Loại nhựa này có khả năng chống lại nhiều loại hóa chất ăn mòn, nên thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp như xử lý nước, hóa chất, thực phẩm.
- Khả năng chống tia UV: LLDPE có khả năng chống lại tác động của tia UV, giúp bồn bền bỉ và lâu dài hơn khi đặt ngoài trời.
- Tính linh hoạt và dẻo dai: Nhựa LLDPE có độ dẻo cao, cho phép bồn chịu được áp lực tốt mà không dễ bị hỏng hóc.

⭐Ứng dụng Của Bồn Nhựa LLDPE:
Bồn nhựa LLDPE được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ vào đặc tính chống ăn mòn, độ bền cao và khả năng chịu lực, từ đó đảm bảo an toàn khi lưu trữ nhiều loại chất lỏng và hóa chất. Dưới đây là các ứng dụng chính của bồn nhựa LLDPE:
1. Ngành Công Nghiệp Hóa Chất
- Chứa hóa chất ăn mòn: Nhựa LLDPE có khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp để lưu trữ các loại hóa chất như axit, kiềm, và các dung dịch muối mà không gây ăn mòn hoặc hư hại cho bồn.
- An toàn và bền bỉ: Với khả năng chống chịu được nhiều loại hóa chất, bồn nhựa LLDPE giúp giảm thiểu nguy cơ rò rỉ, đảm bảo an toàn cho môi trường và nhân viên.
2. Xử Lý Nước và Xử Lý Nước Thải
- Lưu trữ nước sạch: Bồn LLDPE an toàn cho việc chứa nước sạch, không bị ảnh hưởng bởi vi sinh vật, không gây mùi hoặc vị khó chịu cho nước, đảm bảo chất lượng cho các ứng dụng sinh hoạt hoặc sản xuất.
- Xử lý nước thải: Khả năng chống hóa chất của LLDPE cho phép bồn chứa các loại nước thải có chứa hóa chất độc hại mà không bị ăn mòn, giúp tiết kiệm chi phí và kéo dài tuổi thọ của bồn.
3. Ngành Nông Nghiệp
- Chứa phân bón lỏng và hóa chất bảo vệ thực vật: Bồn nhựa LLDPE thường được sử dụng để chứa các loại phân bón lỏng, thuốc trừ sâu và các loại hóa chất bảo vệ thực vật, nhờ vào tính năng không tương tác hóa học và độ bền tốt của vật liệu.
- Lưu trữ nước tưới tiêu: Nhờ độ bền cao, bồn LLDPE thích hợp cho hệ thống tưới tiêu ở trang trại, đặc biệt ở những khu vực có điều kiện môi trường khắc nghiệt.
4. Ngành Dược Phẩm và Thực Phẩm
- Bảo quản chất lỏng an toàn: Bồn LLDPE đạt các tiêu chuẩn an toàn trong việc lưu trữ các chất lỏng nhạy cảm, thích hợp cho ngành dược phẩm và thực phẩm, đảm bảo không ảnh hưởng đến chất lượng hoặc tính chất của sản phẩm.
- Không gây ô nhiễm: Bồn LLDPE không tiết ra chất gây ô nhiễm khi tiếp xúc với thực phẩm, phù hợp cho lưu trữ chất lỏng như nước giải khát, nước tinh khiết và nguyên liệu thực phẩm.
5. Các Ứng Dụng Khác
- Dự trữ nhiên liệu sinh học: Khả năng chống hóa chất của LLDPE cho phép sử dụng bồn nhựa này để lưu trữ các dạng nhiên liệu sinh học, dầu mỡ hoặc các chất lỏng khác trong ngành năng lượng.
- Ứng dụng xây dựng và dân dụng: Bồn nhựa LLDPE còn được dùng trong các dự án xây dựng, làm bể chứa nước sinh hoạt, hoặc bồn chứa nước mưa trong các công trình xây dựng nhờ khả năng lắp đặt linh hoạt và bền bỉ.

Với sự linh hoạt, độ bền và tính an toàn vượt trội, bồn nhựa LLDPE đang ngày càng trở nên phổ biến trong nhiều lĩnh vực, đáp ứng tốt nhu cầu bảo quản, vận chuyển và sử dụng các loại chất lỏng và hóa chất khác nhau.
⭐Ưu điểm Của Hồ Mạ vuông do Công ty Tân Đại Phong sản xuất:
Hồ mạ vuông của Công ty Tân Đại Phong được thiết kế chuyên dụng và có nhiều ưu điểm nổi bật, phù hợp với các ứng dụng trong ngành công nghiệp mạ điện, xi mạ và xử lý bề mặt kim loại. Dưới đây là một số ưu điểm của sản phẩm này:
1. Chất liệu cao cấp và bền bỉ
- Nhựa LLDPE hoặc PP chất lượng cao: Hồ mạ vuông của Tân Đại Phong được sản xuất từ nhựa LLDPE (Linear Low-Density Polyethylene) hoặc PP (Polypropylene), các vật liệu này có khả năng chống ăn mòn, chịu được các loại hóa chất sử dụng trong quá trình mạ.
- Độ bền cao: Chất liệu bền bỉ giúp hồ chịu được các tác động cơ học và các điều kiện môi trường khác nhau, kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
2. Khả năng chống ăn mòn vượt trội
- Hồ mạ của Tân Đại Phong có khả năng chống ăn mòn tốt trước các loại axit, kiềm, và hóa chất mạnh thường dùng trong quá trình mạ điện, xi mạ, giúp bảo vệ sản phẩm và đảm bảo an toàn cho quy trình làm việc.
- Đặc biệt phù hợp cho việc chứa các loại dung dịch mạ có tính ăn mòn cao mà không lo ảnh hưởng đến chất lượng hồ.
3. Thiết kế vuông tiện lợi và tiết kiệm không gian
- Tối ưu hóa không gian: Thiết kế dạng vuông giúp hồ mạ dễ dàng sắp xếp, tối ưu hóa diện tích trong không gian nhà xưởng hoặc các khu vực làm việc có diện tích hạn chế.
- Khả năng xếp chồng: Hồ vuông dễ dàng xếp chồng và di chuyển, tạo sự linh hoạt trong việc lưu trữ và quản lý dung dịch mạ.
4. Dễ dàng vệ sinh và bảo trì
- Với bề mặt nhẵn, hồ mạ vuông dễ dàng vệ sinh, giúp việc bảo trì đơn giản hơn. Đặc biệt, hồ không bị bám cặn hóa chất sau quá trình sử dụng, tiết kiệm thời gian và công sức làm sạch.
- Chịu nhiệt tốt: Chất liệu nhựa chịu nhiệt cho phép hồ có thể hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, rất cần thiết trong quá trình mạ nóng.
5. An toàn và thân thiện với môi trường
- Các chất liệu nhựa LLDPE và PP không chỉ an toàn với người sử dụng mà còn thân thiện với môi trường, không tiết ra các chất độc hại khi tiếp xúc với dung dịch mạ.
- Hồ mạ vuông của Tân Đại Phong đáp ứng các tiêu chuẩn về an toàn hóa chất, giảm thiểu nguy cơ phát sinh các chất thải nguy hại trong quá trình sản xuất.
6. Tùy chỉnh kích thước và thiết kế
- Công ty Tân Đại Phong cung cấp nhiều tùy chọn kích thước và thiết kế phù hợp với nhu cầu của từng khách hàng. Khách hàng có thể yêu cầu điều chỉnh theo dung tích và kích thước mong muốn, phù hợp với quy trình sản xuất của từng doanh nghiệp.
7. Giá thành hợp lý và dịch vụ hậu mãi tốt
- Sản phẩm của Tân Đại Phong có mức giá cạnh tranh, phù hợp với chi phí đầu tư của nhiều doanh nghiệp, đồng thời dịch vụ bảo hành và hậu mãi tốt giúp khách hàng yên tâm khi sử dụng.

⭐Bảng Cataloge Bồn Nhựa LLDPE:
| Model | Đường Kính Thân Bồn D ( mm) |
h | H | Đường Kính Nắp d (mm) |
Độ Dày (mm) |
Trọng Lượng ( Kg) |
Bích Kết Nối (mm) |
| PT-250L | 650 | 710 | 920 | 400 | 2.6 4 |
6.5 9.5 |
DN 20 |
| PT-400L | 820 | 900 | 1100 | 400 | 3.3 5 |
11 16 |
DN 20 |
| PT-500L5 | 800 | 1010 | 1210 | 400 | 3.5 6 |
14 20 |
DN 25 |
| PT-500L | 820 | 965 | 1140 | 400 | 3.5 6 |
14 20 |
DN 25 |
| PT-850L | 800 | 1700 | 1900 | 400 | 6 9 |
30 45 |
DN 25 |
| PT-1.000UE | 1000 | 1250 | 1450 | 400 | 4.2 5.9 |
22 30 |
DN 25 |
| PT-1.000L | 1070 | 1100 | 1350 | 400 | 4.2 5.9 |
22 30 |
DN 25 |
| PT-1.500L | 1200 | 1350 | 1660 | 400 | 4.5 6.5 |
36 51 |
DN 25 |
| PT-1.500L | 1330 | 1080 | 1370 | 400 | 45 6.5 |
36 51 |
DN 25 |
| PT-1.900L | 1100 | 2000 | 2300 | 400 | 5.3 7.1 |
51 63 |
DN 40 |
| PT-2.000L | 1320 | 1450 | 1732 | 400 | 5.3 7.1 |
48 61 |
DN 40 |
| PT-3.000L | 1595 | 1630 | 1975 | 400 | 6.5 105 |
85 126 |
DN 50 |
| PT-3.100L | 1300 | 2380 | 2680 | 400 | 6.5 10.5 |
85 130 |
DN 50 |
| PT-3.500L | 1500 | 2000 | 2325 | 400 | 7 10 |
110 145 |
DN 50 |
| PT-4.000L | 1760 | 1610 | 1940 | 500 | 7 9 |
105 126 |
DN 50 |
| PT-5.000L | 1930 | 1770 | 2060 | 500 | 7.8 11 |
133 170 |
DN 50 |
| PT-6.000L | 1920 | 2130 | 2460 | 500 | 9 12 |
170 200 |
DN 50 |
| PT-8.000L | 2250 | 1970 | 2350 | 500 | 8.7 11 |
212 235 |
DN 50 |
| PT-10.000L | 2330 | 2400 | 2750 | 500 | 10 13.6 |
275 350 |
DN 50 |
| PT-10.000L | 2340 | 2400 | 2700 | 500 | 13.6 15 |
350 400 |
DN 50 |
| PT-15.000L | 2700 | 2570 | 2980 | 500 | 12 15 |
420 500 |
DN 50 |
| PT-20.000L | 2700 | 3550 | 3950 | 500 | 15 20 |
630 810 |
DN 50 |
| PT-25.000L | 3200 | 3060 | 3600 | 500 | 18 20 |
830 915 |
DN 50 |
| PT-30.000L | 3200 | 3750 | 4200 | 500 | 18 20 |
940 1040 |
DN 50 |
| PT-40.000L | 3200 | 4880 | 5360 | 500 | 21 23 |
1350 1450 |
DN 50 |

⭐Bảng Tra Bồn Nhựa LLDPE Chứa Được Những Loại Hóa Chất Gì:
| STT | Tên hóa chất | Nồng độ | Nhiệt độ | ||
| I | ACID | 20°C | 60°C | ||
| 1 | Axit Sunfuric | H2SO3 | ✅ | ✅ | |
| 2 | Axit Sunfuric | H2SO4 | 70 | ✅ | ✅ |
| 3 | Axit Sunfuric | H2SO4 | 80 | ✅ | ❌ |
| 4 | Axit Sunfuric | H2SO4 | 95 | 🅧 | ❌ |
| 5 | Axit Axetic | CH3COOH | 60 | ✅ | 🅧 |
| 6 | Axit Formic | HCOOH | 80 | ✅ | ✅ |
| 7 | Axit Nitric | HNO3 | 25 | ✅ | 🅧 |
| 8 | Axit Nitric | HNO3 | 50 | 🅧 | ❌ |
| 9 | Axit Flohydric | HF | 75 | ✅ | ✅ |
| 10 | Axit Arsenic | H3ASO4 | 100 | ✅ | ✅ |
| 11 | Axit Tartaric | CH(OH)2COOH | 10 | ✅ | ✅ |
| 12 | Axit Photphoric | H3PO4 | 85 | ✅ | ✅ |
| 13 | Axit Cromic | HCrO4 | 100 | ✅ | ✅ |
| 14 | Hydro Peroxit | H2O2 | 35 | ✅ | ✅ |
| 15 | Tanin | ✅ | ✅ | ||
| 16 | Axit Lactic | 75 | ✅ | ✅ | |
| 17 | Axit Benzen Sunfonic | C6H5-S03H | 75 | ✅ | ✅ |
| 18 | Axit Clohydric | HCL | ✅ | ✅ | |
| 19 | Acid Acetic | CH3COOH | 80 | ✅ | ❌ |
| 20 | Axit Boric | H3BO3 | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 21 | Axit Xitric | C6H8O7 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 22 | Axit Benzoic | C6H5COOH | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 23 | Axit Floboric | HBF4 | ✅ | ✅ | |
| 24 | Axit Fluosilicic | H2SiF6 | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 25 | Axit Hydrobromic | HBr | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 26 | Axit Clohydric | HCL | 90 | ✅ | ❌ |
| 27 | Axit Hypoclorơ | HCIO | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 28 | Axit Oxalic | C6H10O4 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 29 | Kali Bicarbonate | CHO3-K | ✅ | ✅ | |
| 30 | Axit Selen | H2SeO4 | ✅ | ✅ | |
| 31 | Axit Stearic | C18H36O2 | 100 | ✅ | ✅ |
| 32 | Axit Tartaric | CH(OH)2COOH | 10 | ✅ | ✅ |
| 33 | Hydro Peroxit | H2O2 | 35 | ✅ | ✅ |
| 34 | Tanin | 10 | ✅ | ✅ | |
| 35 | Axit Benzensulfonic | C6H5-SO3H | 75 | ✅ | ✅ |
| 36 | Nitroxyl Clorua | NO2Cl | ❌ | ❌ | |
| 37 | Axit Benzen Sunfinic | C6H6O2S | ❌ | ❌ | |
| 38 | Lưu Toan | ❌ | ❌ | ||
| 39 | Acid Peiodic | HIO4 | 10 | ✅ | |
| 40 | Axit Picric | C3H3N3O7 | 1 | ✅ | |
| 41 | Axit Silicic | H2SiO3 | ✅ | ✅ | |
| II | CHẤT KIỀM | 20°C | 60°C | ||
| 42 | Amoni Hydroxide | NH4OH | 28 | ✅ | ✅ |
| 43 | Calci Hydroxide | Ca(OH)2 | 100 | ✅ | ✅ |
| 44 | Natri Hydroxit | NaOH | 48 | ✅ | ✅ |
| 45 | Magie Hydroxit | Mg(OH)2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 46 | Kali Hydroxit | KOH | Tập trung | ✅ | ✅ |
| III | MUỐI | 20°C | 60°C | ||
| 47 | Nhôm Clorua | AlCl3 | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 48 | Amoni Sunfat | (NH4)2SO4 | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 49 | Phèn Chua | KAl(SO4)2·12H2O | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 50 | Amoni Cacbonat | (NH4)2CO3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 51 | Amoni Clorua | NH4Cl | ✅ | ✅ | |
| 52 | Amoni Florua | NH4F | 20 | ✅ | ✅ |
| 53 | Amoni Nitrat | NH4NO3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 54 | Bari Cacbonat | BaCO3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 55 | Natri Clorua | NaCl | ✅ | ✅ | |
| 56 | Bari Sunfat | BaSO | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 57 | Borax | Na2B4O7·10H2O | Độ bão hòa làm mát | ✅ | ✅ |
| 58 | Cacbua Canxi | CaC | ✅ | ✅ | |
| 59 | Canxi Clorua | CaCl2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 60 | Canxi Hypophotphit | Ca(H2PO2)2 | ✅ | ✅ | |
| 61 | Canxi Nitrat | Ca(NO3)2 | 50 | ✅ | ✅ |
| 62 | Natri Sunfat | Na2SO4 | ✅ | ✅ | |
| 63 | Natri Alum Sulfat | NaCr(SO4)2·12H20 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 64 | Crom Vitriol | NH4Cr(SO4)2·12H20 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 65 | Clorua Đồng | CuCl2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 66 | Đồng Nitrat | Cu(NO3)2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 67 | Đồng Sunfat | CuSO4 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 68 | Sắt Clorua | FeCl2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 69 | Clorua Sắt | FeCl3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 70 | Sắt Nitrat | Fe(NO3)2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 71 | Sắt Sunfua | FeSO4 | ✅ | ✅ | |
| 72 | Chì Axetat | (CH3COO)2Pb | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 73 | Magiê Cacbonat | MgCO3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 74 | Magiê Nitrat | Mg(NO3)2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 75 | Kali Bromat | KBrO3 | 10 | ✅ | ✅ |
| 76 | Kali Bromua | KBr | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 77 | Kali Cacbonat | KCO3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 78 | Kali Xyanua | KCN | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 79 | Thủy Ngân Nitrat | Hg(NO3)2 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 80 | Kali Persulfate | K2S2O8 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 81 | Kali Sunfit | H2KO3S | Tập trung | ✅ | ✅ |
| 82 | Bạc Nitrat | AgNO3 | ✅ | ✅ | |
| 83 | Natri Axetat | CH3COONa | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 84 | Natri Cacbonat | Na2CO3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 85 | Natri Bisulfat | NaHSO4 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 86 | Natri Bisulfit | NaHSO3 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 87 | Natri Ferrocyanide | Na4Fe(CN)6·10H2O | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 88 | Natri Florua | NaF | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 89 | Natri Nitrat | NaNO3 | ✅ | ✅ | |
| 90 | Thiếc Clorua | SnCl4 | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| 91 | Thiếc Clorua | SnCl2·2H2O | Bão hòa | ✅ | ✅ |
| IV | HỢP CHẤT HỮU CƠ | 20°C | 60°C | ||
| 92 | Acetaldehyde | CH3CHO | 100 | 🅧 | ❌ |
| 93 | Aceton | CH3COCH3 | 100 | 🅧 | ❌ |
| 94 | Anilin | C6H5NH2 | 100 | ✅ | ✅ |
| 95 | Dầu Ô Liu | ✅ | ✅ | ||
| 96 | Glyxerin | C3H5(OH)3 | ✅ | ✅ | |
| 97 | Etyl Axetat | CH3COOC2H5 | ✅ | ✅ | |
| 98 | Axit Uric | ✅ | ✅ | ||
| 99 | Phenol | C6H5OH | 90 | ✅ | ✅ |
| 100 | Etanol | C4H9OH | 100 | ✅ | ✅ |
| 101 | Metanol | CH3OH | ✅ | ✅ | |
| 102 | Pentanol | C5H11OH | 100 | ✅ | ✅ |
| 103 | Chất Tẩy Rửa | ✅ | ✅ | ||
| 104 | Chất Tạo Ảnh | ✅ | ✅ | ||
| 105 | Keo | ✅ | ✅ | ||
| 106 | Dầu Nhiên Liệu | 🅧 | ✅ | ||
| 107 | Bơ | ✅ | ✅ | ||
| 108 | Giấm | Bình thường | ✅ | ✅ | |
| 109 | Tinh Dầu | ✅ | ✅ | ||
| 110 | Chất Bôi Trơn | ✅ | |||
| 111 | Thẻ Thị Thực | ✅ | ✅ | ||
| 112 | Rượu | ✅ | ✅ | ||
| 113 | Men | ✅ | ✅ | ||
| 114 | Dextrose | ✅ | ✅ | ||
| 115 | Bột Trái Cây | ✅ | ✅ | ||
| 116 | Rượu Allyl | C3H60 | ❌ | ❌ | |
| 117 | Amyl Axetat/Nước Chuối | C7H14O2 | ❌ | ❌ | |
| 118 | Dầu Long Não | ❌ | ❌ | ||
| 119 | Cresol | C7H8O | 100 | ❌ | ❌ |
| 120 | Cyclohexanone | C6H10O | ❌ | ❌ | |
| 121 | Este Photphat | ❌ | ❌ | ||
| 122 | Dimetylamin | C2H7N | ❌ | ❌ | |
| 123 | Etyl Phtalat | C12H14O4 | 🅧 | ❌ | |
| 124 | Etyl Clorua | C2H5Cl | ❌ | ❌ | |
| 125 | Ether | ROR | ❌ | ❌ | |
| 126 | Ethylene Clo Hóa | ❌ | ❌ | ||
| 127 | Etylen Clohiđrin | ❌ | ❌ | ||
| 128 | Dicloetan | C2H4Cl2 | ❌ | ❌ | |
| 129 | Furfural | C5H4O2 | 100 | ❌ | ❌ |
| 130 | Xăng | ❌ | ❌ | ||
| 131 | Hepten | ❌ | ❌ | ||
| 132 | Axit Hydroxypropionic | 90 | ✅ | ✅ | |
| 133 | Mủ Cao Su | ✅ | ✅ | ||
| 134 | Dầu Hạt Lanh | ❌ | ❌ | ||
| 135 | Axit Maleic | C4H4O4 | ❌ | ❌ | |
| 136 | Metyl Bromua | CH3Br | 🅧 | ❌ | |
| 137 | Metyl Clorua | CH3Cl | ❌ | ❌ | |
| 138 | Diclometan | CH2Cl2 | 100 | ❌ | ❌ |
| 139 | Dầu Khoáng | ❌ | ❌ | ||
| 140 | Mật Ong Đường | Bình thường | ✅ | ✅ | |
| 141 | Naphta | ✅ | ❌ | ||
| 142 | Đề-Can | C10H18 | ❌ | ❌ | |
| 143 | Nicotin | C10H14N2 | Pha loãng | ✅ | |
| 144 | Nitrobenzen | C6H5NO2 | 100 | ❌ | ❌ |
| 145 | Dầu Mỡ | 🅧 | ❌ | ||
| 146 | Anhydrit Axetic | C4H6O | ❌ | ❌ | |
| 147 | Dichloropropylen | C3H4Cl2 | ❌ | ❌ | |
| 148 | Propylene Glycol | C3H8O2 | ❌ | ❌ | |
| 149 | Sự Rút Ngắn/ 起酥油 | ✅ | ✅ | ||
| 150 | Natri Benzoat | C6H5CO2Na | 35 | ✅ | ✅ |
| 151 | Tetrahydrofuran | C4H8O | ❌ | ❌ | |
| 152 | Xăng Biến Áp | ❌ | ❌ | ||
| 153 | Tricloetylen | C2HCl3 | ❌ | ❌ | |
| 154 | Benzen | C6H6 | ❌ | ❌ | |









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.